Thứ tư, ngày 9/6/2021 (DL) tức 29/4/2021 (AL)

Thứ tư, ngày 9 tháng 6 năm 2021 dương lịch, tức ngày 29 tháng 4 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 9/6/2021 dương lịch tương ứng với ngày 29/4/2021 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Tận, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã. Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2021
9
Âm lịch
Tháng 4, 2021 (Tân Sửu)
29
Ngày: Mậu Tý
Tháng: Quý Tỵ
Tiết khí: Mang chủng
Xem lịch tháng 6 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
21/4
Canh Thìn
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
22/4
Tân Tỵ
3
23/4
Nhâm Ngọ
Ngày Xe đạp Thế giới
4
24/4
Quý Mùi
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
25/4
Giáp Thân
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 110 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
26/4
Ất Dậu
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
27/4
Bính Tuất
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
28/4
Đinh Hợi
Ngày Đại dương Thế giới
9
29/4
Mậu Tý
10
1/5
Kỷ Sửu
Mùng 1
11
2/5
Canh Dần
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
3/5
Tân Mão
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
4/5
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
5/5
Quý Tỵ
Tết Đoan Ngọ
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
6/5
Giáp Ngọ
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
7/5
Ất Mùi
17
8/5
Bính Thân
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
9/5
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
10/5
Mậu Tuất
20
11/5
Kỷ Hợi
Ngày Tị nạn thế giới
21
12/5
Canh Tý
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 96 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
13/5
Tân Sửu
23
14/5
Nhâm Dần
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
15/5
Quý Mão
Ngày Rằm
25
16/5
Giáp Thìn
Ngày Thủy thủ
26
17/5
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
18/5
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
19/5
Đinh Mùi
Ngày Gia đình Việt Nam
29
20/5
Mậu Thân
30
21/5
Kỷ Dậu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 9-6-2021 (dương lịch) tức 29-4-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 9-6-2021 (dương lịch) tức 29-4-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 29 tháng 4 năm Tân Sửu phạm phải: Ngày Nguyệt Tận: ngày cuối tháng âm lịch, thường nên thận trọng khi khởi sự việc mới.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cơ (Cơ Thủy Báo) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cơ (Cơ Thủy Báo).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Báo, khẩu quyết gắn với Phùng Dị.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tương lai sáng sủa, nhà cửa khang trang, tài lộc thịnh vượng.
Nên làm: khởi công, sửa chữa, học hành, mở cửa.
Kiêng cữ: an táng.
Khẩu quyết: Cơ tinh tạo tác chủ cao cường; tuế tuế niên niên đại cát xương; khai môn phóng thủy chiêu tài cốc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 29 tháng 4 năm Tân Sửu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Tý - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 9-6-2021 (dương lịch) tức 29-4-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 9/6/2021 (dương lịch) tức 29/4/2021 (âm lịch)

Ngày 9 tháng 6 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 9 tháng 6 năm 2021 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 160 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2021.

Ngày 9 tháng 6 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9 tháng 6 năm 2021 (dương lịch) là ngày 29 tháng 4 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tý tháng Quý Tỵ năm Tân Sửu. Ngày 9 tháng 6 là ngày thứ 118 trong năm âm lịch 2021 và còn 237 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 9 tháng 6 năm 2021 dương lịch tức ngày 29 tháng 4 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 6 năm 2021 dương lịch tức ngày 29 tháng 4 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).