Chủ nhật, ngày 9/6/2019 (DL) tức 7/5/2019 (AL)

Chủ nhật, ngày 9 tháng 6 năm 2019 dương lịch, tức ngày 7 tháng 5 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 9/6/2019 dương lịch tương ứng với ngày 7/5/2019 âm lịch, thuộc ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Nguyệt Phá, Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá, Trùng Tang. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2019
9
Âm lịch
Tháng 5, 2019 (Kỷ Hợi)
7
Ngày: Đinh Sửu
Tháng: Canh Ngọ
Tiết khí: Mang chủng
Xem lịch tháng 6 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
28/4
Kỷ Tỵ
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
29/4
Canh Ngọ
3
1/5
Tân Mùi
Mùng 1
Ngày Xe đạp Thế giới
4
2/5
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
3/5
Quý Dậu
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 108 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
4/5
Giáp Tuất
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
5/5
Ất Hợi
Tết Đoan Ngọ
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
6/5
Bính Tý
Ngày Đại dương Thế giới
9
7/5
Đinh Sửu
10
8/5
Mậu Dần
11
9/5
Kỷ Mão
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
10/5
Canh Thìn
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
11/5
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
12/5
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
13/5
Quý Mùi
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
14/5
Giáp Thân
17
15/5
Ất Dậu
Ngày Rằm
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
16/5
Bính Tuất
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
17/5
Đinh Hợi
20
18/5
Mậu Tý
Ngày Tị nạn thế giới
21
19/5
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 94 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
20/5
Canh Dần
23
21/5
Tân Mão
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
22/5
Nhâm Thìn
25
23/5
Quý Tỵ
Ngày Thủy thủ
26
24/5
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
25/5
Ất Mùi
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
26/5
Bính Thân
Ngày Gia đình Việt Nam
29
27/5
Đinh Dậu
30
28/5
Mậu Tuất
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 9-6-2019 (dương lịch) tức 7-5-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 9-6-2019 (dương lịch) tức 7-5-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 7 tháng 5 năm Kỷ Hợi phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (3) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. (2) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Phòng (Phòng Nhật Thố).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thố, khẩu quyết gắn với Cảnh Yêm.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tăng tiến ruộng đất, tài sản, phúc thọ, lợi cho cưới hỏi và tạo tác.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Kiêng cữ: việc thủy lợi lớn.
Khẩu quyết: Phòng tinh tạo tác điền viên tiến; huyết tài ngưu mã biến sơn cương; vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 7 tháng 5 năm Kỷ Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Sửu - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ gặp tranh cãi, nên giữ hòa khí và tránh việc rủi ro.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 9-6-2019 (dương lịch) tức 7-5-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 9/6/2019 (dương lịch) tức 7/5/2019 (âm lịch)

Ngày 9 tháng 6 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 9 tháng 6 năm 2019 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 160 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.

Ngày 9 tháng 6 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9 tháng 6 năm 2019 (dương lịch) là ngày 7 tháng 5 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Sửu tháng Canh Ngọ năm Kỷ Hợi. Ngày 9 tháng 6 là ngày thứ 125 trong năm âm lịch 2019 và còn 230 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 9 tháng 6 năm 2019 dương lịch tức ngày 7 tháng 5 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 6 năm 2019 dương lịch tức ngày 7 tháng 5 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).