Thứ bảy, ngày 9/6/2018 (DL) tức 26/4/2018 (AL)

Thứ bảy, ngày 9 tháng 6 năm 2018 dương lịch, tức ngày 26 tháng 4 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 9/6/2018 dương lịch tương ứng với ngày 26/4/2018 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Tiểu Hao, Hỏa Tai, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2018
9
Âm lịch
Tháng 4, 2018 (Mậu Tuất)
26
Ngày: Nhâm Thân
Tháng: Đinh Tỵ
Tiết khí: Mang chủng
Xem lịch tháng 6 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
18/4
Giáp Tý
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
19/4
Ất Sửu
3
20/4
Bính Dần
Ngày Xe đạp Thế giới
4
21/4
Đinh Mão
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
22/4
Mậu Thìn
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 107 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
23/4
Kỷ Tỵ
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
24/4
Canh Ngọ
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
25/4
Tân Mùi
Ngày Đại dương Thế giới
9
26/4
Nhâm Thân
10
27/4
Quý Dậu
11
28/4
Giáp Tuất
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
29/4
Ất Hợi
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
30/4
Bính Tý
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
1/5
Đinh Sửu
Mùng 1
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
2/5
Mậu Dần
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
3/5
Kỷ Mão
17
4/5
Canh Thìn
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
5/5
Tân Tỵ
Tết Đoan Ngọ
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
6/5
Nhâm Ngọ
20
7/5
Quý Mùi
Ngày Tị nạn thế giới
21
8/5
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 93 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
9/5
Ất Dậu
23
10/5
Bính Tuất
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
11/5
Đinh Hợi
25
12/5
Mậu Tý
Ngày Thủy thủ
26
13/5
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
14/5
Canh Dần
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
15/5
Tân Mão
Ngày Rằm
Ngày Gia đình Việt Nam
29
16/5
Nhâm Thìn
30
17/5
Quý Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 9-6-2018 (dương lịch) tức 26-4-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 9-6-2018 (dương lịch) tức 26-4-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 26 tháng 4 năm Mậu Tuất phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (2) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (3) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà. (4) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đê (Đê Thổ Lạc) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đê (Đê Thổ Lạc).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Lạc, khẩu quyết gắn với Giả Phục.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tai hung, hao tổn điền sản, kho tàng trống rỗng, nên đề phòng việc lớn.
Nên làm: giải trừ, việc cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi công, cưới hỏi, khai trương, xuất hành.
Khẩu quyết: Đê tinh tạo tác chủ tai hung; phí tận điền viên, thương khố không; mai táng bất khả dụng thử nhật; họa trùng trùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 26 tháng 4 năm Mậu Tuất là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thân - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 9-6-2018 (dương lịch) tức 26-4-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 9/6/2018 (dương lịch) tức 26/4/2018 (âm lịch)

Ngày 9 tháng 6 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 9 tháng 6 năm 2018 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 160 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2018.

Ngày 9 tháng 6 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9 tháng 6 năm 2018 (dương lịch) là ngày 26 tháng 4 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thân tháng Đinh Tỵ năm Mậu Tuất. Ngày 9 tháng 6 là ngày thứ 114 trong năm âm lịch 2018 và còn 241 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 9 tháng 6 năm 2018 dương lịch tức ngày 26 tháng 4 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 6 năm 2018 dương lịch tức ngày 26 tháng 4 năm 2018 âm lịch là ngày bình thường.