Thứ sáu, ngày 9/6/2017 (DL) tức 15/5/2017 (AL)

Thứ sáu, ngày 9 tháng 6 năm 2017 dương lịch, tức ngày 15 tháng 5 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 9/6/2017 dương lịch tương ứng với ngày 15/5/2017 âm lịch, thuộc ngày Đinh Mão, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Trùng Tang, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Hỏa Tai, Băng Tiêu Ngọa Hãm, Thổ Kỵ. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2017
9
Âm lịch
Tháng 5, 2017 (Đinh Dậu)
15
Ngày: Đinh Mão
Tháng: Bính Ngọ
Tiết khí: Mang chủng

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 5 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchNgày Rằm
    Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 6 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
7/5
Kỷ Mùi
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
8/5
Canh Thân
3
9/5
Tân Dậu
Ngày Xe đạp Thế giới
4
10/5
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
11/5
Quý Hợi
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 106 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
12/5
Giáp Tý
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
13/5
Ất Sửu
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
14/5
Bính Dần
Ngày Đại dương Thế giới
9
15/5
Đinh Mão
Ngày Rằm
10
16/5
Mậu Thìn
11
17/5
Kỷ Tỵ
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
18/5
Canh Ngọ
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
19/5
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
20/5
Nhâm Thân
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
21/5
Quý Dậu
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
22/5
Giáp Tuất
17
23/5
Ất Hợi
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
24/5
Bính Tý
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
25/5
Đinh Sửu
20
26/5
Mậu Dần
Ngày Tị nạn thế giới
21
27/5
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 92 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
28/5
Canh Thìn
23
29/5
Tân Tỵ
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
1/6
Nhâm Ngọ
Mùng 1
25
2/6
Quý Mùi
Ngày Thủy thủ
26
3/6
Giáp Thân
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
4/6
Ất Dậu
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
5/6
Bính Tuất
Ngày Gia đình Việt Nam
29
6/6
Đinh Hợi
30
7/6
Mậu Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 9-6-2017 (dương lịch) tức 15-5-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 9-6-2017 (dương lịch) tức 15-5-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 15 tháng 5 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (3) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà. (2) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà. (3) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (4) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (5) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 15 tháng 5 năm Đinh Dậu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Mão - tức Chi sinh Can (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Lư Trung Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Hầu - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ gặp tranh cãi, nên giữ hòa khí và tránh việc rủi ro.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 9-6-2017 (dương lịch) tức 15-5-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 9/6/2017 (dương lịch) tức 15/5/2017 (âm lịch)

Ngày 9 tháng 6 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 9 tháng 6 năm 2017 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 160 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2017.

Ngày 9 tháng 6 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9 tháng 6 năm 2017 (dương lịch) là ngày 15 tháng 5 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Mão tháng Bính Ngọ năm Đinh Dậu. Ngày 9 tháng 6 là ngày thứ 133 trong năm âm lịch 2017 và còn 252 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 9 tháng 6 năm 2017 dương lịch tức ngày 15 tháng 5 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 6 năm 2017 dương lịch tức ngày 15 tháng 5 năm 2017 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 15 tháng 5 năm 2017 âm lịch là ngày gì?

Ngày 15 tháng 5 năm 2017 âm lịch là Ngày Rằm. Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an..