Thứ năm, ngày 9/5/2030 (DL) tức 8/4/2030 (AL)

Thứ năm, ngày 9 tháng 5 năm 2030 dương lịch, tức ngày 8 tháng 4 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 9/5/2030 dương lịch tương ứng với ngày 8/4/2030 âm lịch, thuộc ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Phúc Sinh. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2030
9
Âm lịch
Tháng 4, 2030 (Canh Tuất)
8
Ngày: Giáp Thìn
Tháng: Tân Tỵ
Tiết khí: Lập hạ
‹Xem lịch tháng 5 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
29/3
Bính Thân
Ngày Quốc tế Lao động
2
1/4
Đinh Dậu
Mùng 1
3
2/4
Mậu Tuất
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
3/4
Kỷ Hợi
5
4/4
Canh Tý
6
5/4
Tân Sửu
7
6/4
Nhâm Dần
Kỷ niệm 76 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
7/4
Quý Mão
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
8/4
Giáp Thìn
10
9/4
Ất Tỵ
11
10/4
Bính Ngọ
12
11/4
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
12/4
Mậu Thân
14
13/4
Kỷ Dậu
15
14/4
Canh Tuất
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 89 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
15/4
Tân Hợi
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
17
16/4
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
17/4
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
18/4
Giáp Dần
Kỷ niệm 140 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 89 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
19/4
Ất Mão
21
20/4
Bính Thìn
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
21/4
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
22/4
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
23/4
Kỷ Mùi
25
24/4
Canh Thân
26
25/4
Tân Dậu
27
26/4
Nhâm Tuất
28
27/4
Quý Hợi
29
28/4
Giáp Tý
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
29/4
Ất Sửu
31
30/4
Bính Dần
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 9-5-2030 (dương lịch) tức 8-4-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 9-5-2030 (dương lịch) tức 8-4-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 8 tháng 4 năm Canh Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng.
Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc.
Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng.
Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 4 năm Canh Tuất là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Phúc Đăng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 9-5-2030 (dương lịch) tức 8-4-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 9/5/2030 (dương lịch) tức 8/4/2030 (âm lịch)

Ngày 9 tháng 5 năm 2030 là vào thứ mấy?

Ngày 9 tháng 5 năm 2030 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 129 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2030.

Ngày 9 tháng 5 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9 tháng 5 năm 2030 (dương lịch) là ngày 8 tháng 4 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Thìn tháng Tân Tỵ năm Canh Tuất. Ngày 9 tháng 5 là ngày thứ 97 trong năm âm lịch 2030 và còn 259 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 9 tháng 5 năm 2030 dương lịch tức ngày 8 tháng 4 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 5 năm 2030 dương lịch tức ngày 8 tháng 4 năm 2030 âm lịch là ngày bình thường.