Thứ hai, ngày 9/5/2022 (DL) tức 9/4/2022 (AL)

Thứ hai, ngày 9 tháng 5 năm 2022 dương lịch, tức ngày 9 tháng 4 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 9/5/2022 dương lịch tương ứng với ngày 9/4/2022 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Trùng Phục. Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2022
9
Âm lịch
Tháng 4, 2022 (Nhâm Dần)
9
Ngày: Nhâm Tuất
Tháng: Ất Tỵ
Tiết khí: Lập hạ
‹Xem lịch tháng 5 năm 2022›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/4
Giáp Dần
Mùng 1
Ngày Quốc tế Lao động
2
2/4
Ất Mão
3
3/4
Bính Thìn
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
4/4
Đinh Tỵ
5
5/4
Mậu Ngọ
6
6/4
Kỷ Mùi
7
7/4
Canh Thân
Kỷ niệm 68 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
8/4
Tân Dậu
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
9/4
Nhâm Tuất
10
10/4
Quý Hợi
11
11/4
Giáp Tý
12
12/4
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
13/4
Bính Dần
14
14/4
Đinh Mão
15
15/4
Mậu Thìn
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
16
16/4
Kỷ Tỵ
17
17/4
Canh Ngọ
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
18/4
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
19/4
Nhâm Thân
Kỷ niệm 132 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 81 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
20/4
Quý Dậu
21
21/4
Giáp Tuất
Ngày Chè thế giới
Ngày Thế giới về đa dạng văn hóa vì đối thoại và phát triển
22
22/4
Ất Hợi
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
23/4
Bính Tý
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
24/4
Đinh Sửu
25
25/4
Mậu Dần
26
26/4
Kỷ Mão
27
27/4
Canh Thìn
28
28/4
Tân Tỵ
29
29/4
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
1/5
Quý Mùi
Mùng 1
31
2/5
Giáp Thân
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 9-5-2022 (dương lịch) tức 9-4-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 9-5-2022 (dương lịch) tức 9-4-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 9 tháng 4 năm Nhâm Dần phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Hồ, khẩu quyết gắn với Khấu Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ kinh doanh thua lỗ, hôn nhân bất lợi, dễ sinh thị phi kiện tụng.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Khẩu quyết: Tâm tinh tạo tác đại vi hung; cánh tao hình tụng, ngục tù trung; điền trạch thoái, họa liên tiếp.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Chấp - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước.
- Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 9 tháng 4 năm Nhâm Dần là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tuất - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Hải Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 9-5-2022 (dương lịch) tức 9-4-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 9/5/2022 (dương lịch) tức 9/4/2022 (âm lịch)

Ngày 9 tháng 5 năm 2022 là vào thứ mấy?

Ngày 9 tháng 5 năm 2022 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 129 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2022.

Ngày 9 tháng 5 năm 2022 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9 tháng 5 năm 2022 (dương lịch) là ngày 9 tháng 4 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tuất tháng Ất Tỵ năm Nhâm Dần. Ngày 9 tháng 5 là ngày thứ 98 trong năm âm lịch 2022 và còn 258 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 9 tháng 5 năm 2022 dương lịch tức ngày 9 tháng 4 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 5 năm 2022 dương lịch tức ngày 9 tháng 4 năm 2022 âm lịch là ngày bình thường.