Thứ ba, ngày 9/4/2019 (DL) tức 5/3/2019 (AL)
Thứ ba, ngày 9 tháng 4 năm 2019 dương lịch, tức ngày 5 tháng 3 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch.
Ngày 9/4/2019 dương lịch tương ứng với ngày 5/3/2019 âm lịch, thuộc ngày Bính Tý, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Cô Thần. Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Sự kiện lịch sử trong ngày 9 tháng 4 (dương lịch)
- Việt Nam09/04/1288Kỷ niệm 731 năm Chiến thắng Bạch Đằng chống quân Nguyên Mông (Đã diễn ra 731 năm trước tính đến ngày 09/04/2019)Ngày 09/04/1288, quân dân Đại Việt dưới sự chỉ huy của Trần Hưng Đạo đã đánh tan đoàn thuyền quân Nguyên Mông trên sông Bạch Đằng. Đây là chiến thắng quyết định, kết thúc cuộc kháng chiến chống Nguyên Mông lần thứ ba và khẳng định nghệ thuật quân sự đặc sắc của dân tộc Việt Nam.
Xem ngày tốt xấu 9-4-2019 (dương lịch) tức 5-3-2019 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 5 tháng 3 năm Kỷ Hợi phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. - Sao xấu: Sao Cô Thần: Xấu với giá thú. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Dực (Dực Hỏa Xà). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Xà, khẩu quyết gắn với Bi Đồng. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ dễ gặp ôn hoàng, bất lợi giá thú, mai táng, mở cửa, phóng thủy. Nên làm: việc nhỏ, giữ gìn. Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, an táng. Khẩu quyết: Dực tinh bất lợi giá cao đường; tam niên nhị tái kiến ôn hoàng; mai táng phùng ngày tử tôn bất định. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. - Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 5 tháng 3 năm Kỷ Hợi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững). Xem chi tiếtTên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững). Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi. Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả. Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm. Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai. - Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Bính Tý - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung (phạt nhật). - Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục. - Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 9-4-2019 (dương lịch) tức 5-3-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 9/4/2019 (dương lịch) tức 5/3/2019 (âm lịch)
Ngày 9 tháng 4 năm 2019 là vào thứ mấy?
Ngày 9 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 99 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.
Ngày 9 tháng 4 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là ngày 5 tháng 3 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Bính Tý tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi. Ngày 9 tháng 4 là ngày thứ 64 trong năm âm lịch 2019 và còn 291 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).
Ngày 9 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 5 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 5 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 9 tháng 4 năm 2019 là ngày gì?
Ngày 9 tháng 4 năm 2019 là Kỷ niệm 731 năm Chiến thắng Bạch Đằng chống quân Nguyên Mông. Ngày 09/04/1288, quân dân Đại Việt dưới sự chỉ huy của Trần Hưng Đạo đã đánh tan đoàn thuyền quân Nguyên Mông trên sông Bạch Đằng. Đây là chiến thắng quyết định, kết thúc cuộc kháng chiến chống Nguyên Mông lần thứ ba và khẳng định nghệ thuật quân sự đặc sắc của dân tộc Việt Nam..






