Thứ bảy, ngày 9/4/2016 (DL) tức 3/3/2016 (AL)
Thứ bảy, ngày 9 tháng 4 năm 2016 dương lịch, tức ngày 3 tháng 3 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 9/4/2016 dương lịch tương ứng với ngày 3/3/2016 âm lịch, thuộc ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Đức. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Sự kiện lịch sử trong ngày 9 tháng 4 (dương lịch)
- Việt Nam09/04/1288Kỷ niệm 728 năm Chiến thắng Bạch Đằng chống quân Nguyên Mông (Đã diễn ra 728 năm trước tính đến ngày 09/04/2016)Ngày 09/04/1288, quân dân Đại Việt dưới sự chỉ huy của Trần Hưng Đạo đã đánh tan đoàn thuyền quân Nguyên Mông trên sông Bạch Đằng. Đây là chiến thắng quyết định, kết thúc cuộc kháng chiến chống Nguyên Mông lần thứ ba và khẳng định nghệ thuật quân sự đặc sắc của dân tộc Việt Nam.
Ngày lễ trong ngày 3 tháng 3 (âm lịch)
- Việt NamÂm lịchTết Hàn ThựcTết Hàn Thực diễn ra vào ngày mùng 3 tháng 3 âm lịch, là ngày lễ truyền thống gắn với phong tục làm bánh trôi, bánh chay, tưởng nhớ tổ tiên và gìn giữ nét đẹp văn hóa gia đình của người Việt.
Xem ngày tốt xấu 9-4-2016 (dương lịch) tức 3-3-2016 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 3 tháng 3 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn. Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định. Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương. Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Chấp - Đây là ngày xấu. - Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. - Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 3 tháng 3 năm Bính Thân là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men. - Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Tân Dậu - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này có tính ổn định. - Nạp âm: ngày Thạch Lựu Mộc. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục. - Xung Mão, hại Tuất, phá Tý. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 9-4-2016 (dương lịch) tức 3-3-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 9/4/2016 (dương lịch) tức 3/3/2016 (âm lịch)
Ngày 9 tháng 4 năm 2016 là vào thứ mấy?
Ngày 9 tháng 4 năm 2016 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 100 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.
Ngày 9 tháng 4 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 4 năm 2016 (dương lịch) là ngày 3 tháng 3 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Tân Dậu tháng Nhâm Thìn năm Bính Thân. Ngày 9 tháng 4 là ngày thứ 62 trong năm âm lịch 2016 và còn 294 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).
Ngày 9 tháng 4 năm 2016 dương lịch tức ngày 3 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9 tháng 4 năm 2016 dương lịch tức ngày 3 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 9 tháng 4 năm 2016 là ngày gì?
Ngày 9 tháng 4 năm 2016 là Kỷ niệm 728 năm Chiến thắng Bạch Đằng chống quân Nguyên Mông. Ngày 09/04/1288, quân dân Đại Việt dưới sự chỉ huy của Trần Hưng Đạo đã đánh tan đoàn thuyền quân Nguyên Mông trên sông Bạch Đằng. Đây là chiến thắng quyết định, kết thúc cuộc kháng chiến chống Nguyên Mông lần thứ ba và khẳng định nghệ thuật quân sự đặc sắc của dân tộc Việt Nam..
Ngày 3 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày gì?
Ngày 3 tháng 3 năm 2016 âm lịch là Tết Hàn Thực. Tết Hàn Thực diễn ra vào ngày mùng 3 tháng 3 âm lịch, là ngày lễ truyền thống gắn với phong tục làm bánh trôi, bánh chay, tưởng nhớ tổ tiên và gìn giữ nét đẹp văn hóa gia đình của người Việt..






