Chủ nhật, ngày 9/2/2031 (DL) tức 18/1/2031 (AL)

Chủ nhật, ngày 9 tháng 2 năm 2031 dương lịch, tức ngày 18 tháng 1 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 9/2/2031 dương lịch tương ứng với ngày 18/1/2031 âm lịch, thuộc ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Quả Tú, Trùng Phục. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2031
9
Âm lịch
Tháng 1, 2031 (Tân Hợi)
18
Ngày: Canh Thìn
Tháng: Canh Dần
Tiết khí: Lập xuân
Xem lịch tháng 2 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/1
Nhâm Thân
2
11/1
Quý Dậu
3
12/1
Giáp Tuất
Kỷ niệm 101 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
13/1
Ất Hợi
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
14/1
Bính Tý
6
15/1
Đinh Sửu
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
7
16/1
Mậu Dần
8
17/1
Kỷ Mão
9
18/1
Canh Thìn
10
19/1
Tân Tỵ
11
20/1
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
21/1
Quý Mùi
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
22/1
Giáp Thân
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
23/1
Ất Dậu
Ngày Valentine
15
24/1
Bính Tuất
16
25/1
Đinh Hợi
17
26/1
Mậu Tý
18
27/1
Kỷ Sửu
19
28/1
Canh Dần
20
29/1
Tân Mão
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
1/2
Nhâm Thìn
Mùng 1
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
2/2
Quý Tỵ
23
3/2
Giáp Ngọ
24
4/2
Ất Mùi
25
5/2
Bính Thân
26
6/2
Đinh Dậu
27
7/2
Mậu Tuất
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
8/2
Kỷ Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 9-2-2031 (dương lịch) tức 18-1-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 9-2-2031 (dương lịch) tức 18-1-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 18 tháng 1 năm Tân Hợi phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú. (2) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 18 tháng 1 năm Tân Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Thìn - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bạch Lạp Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 9-2-2031 (dương lịch) tức 18-1-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 9/2/2031 (dương lịch) tức 18/1/2031 (âm lịch)

Ngày 9 tháng 2 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 9 tháng 2 năm 2031 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 40 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2031.

Ngày 9 tháng 2 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9 tháng 2 năm 2031 (dương lịch) là ngày 18 tháng 1 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Canh Thìn tháng Canh Dần năm Tân Hợi. Ngày 9 tháng 2 là ngày thứ 18 trong năm âm lịch 2031 và còn 367 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 9 tháng 2 năm 2031 dương lịch tức ngày 18 tháng 1 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 2 năm 2031 dương lịch tức ngày 18 tháng 1 năm 2031 âm lịch là ngày bình thường.