Thứ sáu, ngày 9/2/2024 (DL) tức 30/12/2023 (AL)

Thứ sáu, ngày 9 tháng 2 năm 2024 dương lịch, tức ngày 30 tháng 12 năm 2023 (Quý Mão) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 9/2/2024 dương lịch tương ứng với ngày 30/12/2023 âm lịch, thuộc ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Tận, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Quả Tú. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2024
9
Âm lịch
Tháng 12, 2023 (Quý Mão)
30
Ngày: Quý Mão
Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Lập xuân

Ngày lễ trong ngày 30 tháng 12 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchGiao thừa Tết Nguyên Đán
    Giao thừa Tết Nguyên Đán là thời khắc chuyển giao giữa năm cũ và năm mới theo âm lịch, thường gắn với lễ cúng giao thừa, sum họp gia đình, tiễn năm cũ và đón năm mới với hy vọng bình an, may mắn.
‹Xem lịch tháng 2 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/12
Ất Mùi
2
23/12
Bính Thân
Tết Ông Công Ông Táo
3
24/12
Đinh Dậu
Kỷ niệm 94 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
25/12
Mậu Tuất
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
26/12
Kỷ Hợi
6
27/12
Canh Tý
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
28/12
Tân Sửu
8
29/12
Nhâm Dần
9
30/12
Quý Mão
Giao thừa Tết Nguyên Đán
10
1/1
Giáp Thìn
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
11
2/1
Ất Tỵ
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
3/1
Bính Ngọ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
4/1
Đinh Mùi
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
5/1
Mậu Thân
Ngày Valentine
15
6/1
Kỷ Dậu
16
7/1
Canh Tuất
17
8/1
Tân Hợi
18
9/1
Nhâm Tý
19
10/1
Quý Sửu
20
11/1
Giáp Dần
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
12/1
Ất Mão
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
13/1
Bính Thìn
23
14/1
Đinh Tỵ
24
15/1
Mậu Ngọ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
25
16/1
Kỷ Mùi
26
17/1
Canh Thân
27
18/1
Tân Dậu
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
19/1
Nhâm Tuất
29
20/1
Quý Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 9-2-2024 (dương lịch) tức 30-12-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 9-2-2024 (dương lịch) tức 30-12-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 30 tháng 12 năm Quý Mão phạm phải: Ngày Nguyệt Tận: ngày cuối tháng âm lịch, thường nên thận trọng khi khởi sự việc mới.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 30 tháng 12 năm Quý Mão là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mão - tức Can sinh Chi (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Kim Bạch Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 9-2-2024 (dương lịch) tức 30-12-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 9/2/2024 (dương lịch) tức 30/12/2023 (âm lịch)

Ngày 9 tháng 2 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 9 tháng 2 năm 2024 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 40 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2024.

Ngày 9 tháng 2 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9 tháng 2 năm 2024 (dương lịch) là ngày 30 tháng 12 năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mão tháng Ất Sửu năm Quý Mão. Ngày 9 tháng 2 là ngày thứ 384 trong năm âm lịch 2023 và còn 1 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 9 tháng 2 năm 2024 dương lịch tức ngày 30 tháng 12 năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 2 năm 2024 dương lịch tức ngày 30 tháng 12 năm 2023 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 30 tháng 12 năm 2023 âm lịch là ngày gì?

Ngày 30 tháng 12 năm 2023 âm lịch là Giao thừa Tết Nguyên Đán. Giao thừa Tết Nguyên Đán là thời khắc chuyển giao giữa năm cũ và năm mới theo âm lịch, thường gắn với lễ cúng giao thừa, sum họp gia đình, tiễn năm cũ và đón năm mới với hy vọng bình an, may mắn..