Thứ ba, ngày 9/2/2021 (DL) tức 28/12/2020 (AL)

Thứ ba, ngày 9 tháng 2 năm 2021 dương lịch, tức ngày 28 tháng 12 năm 2020 (Canh Tý) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 9/2/2021 dương lịch tương ứng với ngày 28/12/2020 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Trùng Tang, Trùng Phục. Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2021
9
Âm lịch
Tháng 12, 2020 (Canh Tý)
28
Ngày: Mậu Tý
Tháng: Kỷ Sửu
Tiết khí: Lập xuân
Xem lịch tháng 2 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
20/12
Canh Thìn
2
21/12
Tân Tỵ
3
22/12
Nhâm Ngọ
Kỷ niệm 91 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
23/12
Quý Mùi
Tết Ông Công Ông Táo
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
24/12
Giáp Thân
6
25/12
Ất Dậu
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
26/12
Bính Tuất
8
27/12
Đinh Hợi
9
28/12
Mậu Tý
10
29/12
Kỷ Sửu
11
30/12
Canh Dần
Giao thừa Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
1/1
Tân Mão
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
13
2/1
Nhâm Thìn
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Phát thanh Thế giới
14
3/1
Quý Tỵ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Valentine
15
4/1
Giáp Ngọ
16
5/1
Ất Mùi
17
6/1
Bính Thân
18
7/1
Đinh Dậu
19
8/1
Mậu Tuất
20
9/1
Kỷ Hợi
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
10/1
Canh Tý
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
11/1
Tân Sửu
23
12/1
Nhâm Dần
24
13/1
Quý Mão
25
14/1
Giáp Thìn
26
15/1
Ất Tỵ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
27
16/1
Bính Ngọ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
17/1
Đinh Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 9-2-2021 (dương lịch) tức 28-12-2020 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 9-2-2021 (dương lịch) tức 28-12-2020 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 28 tháng 12 năm Canh Tý phạm phải: (1) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (2) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. (2) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Dực (Dực Hỏa Xà).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Xà, khẩu quyết gắn với Bi Đồng.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ dễ gặp ôn hoàng, bất lợi giá thú, mai táng, mở cửa, phóng thủy.
Nên làm: việc nhỏ, giữ gìn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, an táng.
Khẩu quyết: Dực tinh bất lợi giá cao đường; tam niên nhị tái kiến ôn hoàng; mai táng phùng ngày tử tôn bất định.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 28 tháng 12 năm Canh Tý là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Tý - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 9-2-2021 (dương lịch) tức 28-12-2020 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 9/2/2021 (dương lịch) tức 28/12/2020 (âm lịch)

Ngày 9 tháng 2 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 9 tháng 2 năm 2021 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 40 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2021.

Ngày 9 tháng 2 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9 tháng 2 năm 2021 (dương lịch) là ngày 28 tháng 12 năm 2020 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tý tháng Kỷ Sửu năm Canh Tý. Ngày 9 tháng 2 là ngày thứ 382 trong năm âm lịch 2020 và còn 3 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2021).

Ngày 9 tháng 2 năm 2021 dương lịch tức ngày 28 tháng 12 năm 2020 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 9 tháng 2 năm 2021 dương lịch tức ngày 28 tháng 12 năm 2020 âm lịch là ngày bình thường.