Thứ năm, ngày 9/11/2017 (DL) tức 21/9/2017 (AL)
Thứ năm, ngày 9 tháng 11 năm 2017 dương lịch, tức ngày 21 tháng 9 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.
Ngày 9/11/2017 dương lịch tương ứng với ngày 21/9/2017 âm lịch, thuộc ngày Canh Tý, tháng Canh Tuất, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa, Quả Tú. Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 9 tháng 11 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 71 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt NamNgày 09/11/1946, Quốc hội thông qua bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, đặt nền móng cho lịch sử lập hiến Việt Nam. Từ ý nghĩa đặc biệt của mốc chính trị - pháp lý này, ngày 9 tháng 11 hằng năm được chọn là Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, nhằm tôn vinh Hiến pháp, pháp luật và nâng cao ý thức thượng tôn pháp luật trong xã hội.
Sự kiện lịch sử trong ngày 9 tháng 11 (dương lịch)
- Việt Nam09/11/1946Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (Đã diễn ra 71 năm trước tính đến ngày 09/11/2017)
Xem ngày tốt xấu 9-11-2017 (dương lịch) tức 21-9-2017 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 21 tháng 9 năm Đinh Dậu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: (1) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Khuê (Khuê Mộc Lang) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Khuê (Khuê Mộc Lang). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Lang, khẩu quyết gắn với Mã Vũ. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Nửa tốt nửa xấu, lợi văn thư phúc lộc nhưng bất lợi khai trương, động thổ, an táng. Nên làm: học hành, đọc sách, văn thư, phúc lộc. Kiêng cữ: khởi công, động thổ, an táng. Khẩu quyết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường; văn thư, học nghiệp có phần lợi; động thổ an táng nên thận trọng. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát. - Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. - Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 21 tháng 9 năm Đinh Dậu là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải. - Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Canh Tý - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ. - Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục. - Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 9-11-2017 (dương lịch) tức 21-9-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 9/11/2017 (dương lịch) tức 21/9/2017 (âm lịch)
Ngày 9 tháng 11 năm 2017 là vào thứ mấy?
Ngày 9 tháng 11 năm 2017 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 313 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2017.
Ngày 9 tháng 11 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 11 năm 2017 (dương lịch) là ngày 21 tháng 9 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tý tháng Canh Tuất năm Đinh Dậu. Ngày 9 tháng 11 là ngày thứ 286 trong năm âm lịch 2017 và còn 99 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).
Ngày 9 tháng 11 năm 2017 dương lịch tức ngày 21 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9 tháng 11 năm 2017 dương lịch tức ngày 21 tháng 9 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 9 tháng 11 năm 2017 là ngày gì?
Ngày 9 tháng 11 năm 2017 là Kỷ niệm 71 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. Ngày 09/11/1946, Quốc hội thông qua bản Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, đặt nền móng cho lịch sử lập hiến Việt Nam. Từ ý nghĩa đặc biệt của mốc chính trị - pháp lý này, ngày 9 tháng 11 hằng năm được chọn là Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, nhằm tôn vinh Hiến pháp, pháp luật và nâng cao ý thức thượng tôn pháp luật trong xã hội..






