Thứ ba, ngày 9/1/2029 (DL) tức 25/11/2028 (AL)
Thứ ba, ngày 9 tháng 1 năm 2029 dương lịch, tức ngày 25 tháng 11 năm 2028 (Mậu Thân) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 9/1/2029 dương lịch tương ứng với ngày 25/11/2028 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 9 tháng 1 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 79 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt NamNgày 09/01/1950 là mốc lịch sử gắn với cuộc đấu tranh mạnh mẽ của học sinh, sinh viên Sài Gòn đòi quyền tự do và yêu cầu thả những học sinh, sinh viên bị bắt giữ. Trong cuộc biểu tình này, học sinh Trần Văn Ơn đã hy sinh anh dũng. Để ghi nhận tinh thần đấu tranh bất khuất đó, Đại hội toàn quốc Liên đoàn Thanh niên Việt Nam lần thứ nhất tại Việt Bắc vào tháng 2/1950 đã quyết định lấy ngày 9 tháng 1 hằng năm làm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam.
Sự kiện lịch sử trong ngày 9 tháng 1 (dương lịch)
- Việt Nam09/01/1950Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam (Đã diễn ra 79 năm trước tính đến ngày 09/01/2029)
Xem ngày tốt xấu 9-1-2029 (dương lịch) tức 25-11-2028 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 25 tháng 11 năm Mậu Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ). Nhóm: Thanh Long - phương Đông. Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Hổ, khẩu quyết gắn với Sầm Bành. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ hôn thú, xuất ngoại, kinh doanh, thăng tiến và xây cất nhà cửa. Nên làm: cưới hỏi, khai trương, cầu tài, xây cất. Kiêng cữ: kiện tụng. Khẩu quyết: Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân; phú quý vinh hoa, phúc thọ ninh; chiêu tài tiến bảo, hòa hợp hôn nhân. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bế - Đây là ngày xấu. - Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. - Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 25 tháng 11 năm Mậu Thân là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ. - Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú. |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Kỷ Hợi - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng. - Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc. - Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. - Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Đạo - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 9-1-2029 (dương lịch) tức 25-11-2028 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 9/1/2029 (dương lịch) tức 25/11/2028 (âm lịch)
Ngày 9 tháng 1 năm 2029 là vào thứ mấy?
Ngày 9 tháng 1 năm 2029 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 9 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2029.
Ngày 9 tháng 1 năm 2029 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 1 năm 2029 (dương lịch) là ngày 25 tháng 11 năm 2028 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Hợi tháng Giáp Tý năm Mậu Thân. Ngày 9 tháng 1 là ngày thứ 350 trong năm âm lịch 2028 và còn 35 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2029).
Ngày 9 tháng 1 năm 2029 dương lịch tức ngày 25 tháng 11 năm 2028 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9 tháng 1 năm 2029 dương lịch tức ngày 25 tháng 11 năm 2028 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 9 tháng 1 năm 2029 là ngày gì?
Ngày 9 tháng 1 năm 2029 là Kỷ niệm 79 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam. Ngày 09/01/1950 là mốc lịch sử gắn với cuộc đấu tranh mạnh mẽ của học sinh, sinh viên Sài Gòn đòi quyền tự do và yêu cầu thả những học sinh, sinh viên bị bắt giữ. Trong cuộc biểu tình này, học sinh Trần Văn Ơn đã hy sinh anh dũng. Để ghi nhận tinh thần đấu tranh bất khuất đó, Đại hội toàn quốc Liên đoàn Thanh niên Việt Nam lần thứ nhất tại Việt Bắc vào tháng 2/1950 đã quyết định lấy ngày 9 tháng 1 hằng năm làm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam..






