Chủ nhật, ngày 8/8/2021 (DL) tức 1/7/2021 (AL)

Chủ nhật, ngày 8 tháng 8 năm 2021 dương lịch, tức ngày 1 tháng 7 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 8/8/2021 dương lịch tương ứng với ngày 1/7/2021 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tý, tháng Bính Thân, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Tam Hợp, Phúc Sinh, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Định, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Định - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2021
8
Âm lịch
Tháng 7, 2021 (Tân Sửu)
1
Ngày: Mậu Tý
Tháng: Bính Thân
Tiết khí: Lập thu

Ngày lễ trong ngày 1 tháng 7 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchMùng 1
    Mùng 1 âm lịch, còn gọi là ngày Sóc, là ngày bắt đầu một tháng mới theo âm lịch. Trong văn hóa Việt Nam, đây là ngày quan trọng để thắp hương, đi lễ chùa, tưởng nhớ tổ tiên, cầu bình an, may mắn và khởi đầu tốt lành cho tháng mới.
Xem lịch tháng 8 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
23/6
Tân Tỵ
2
24/6
Nhâm Ngọ
3
25/6
Quý Mùi
4
26/6
Giáp Thân
5
27/6
Ất Dậu
6
28/6
Bính Tuất
7
29/6
Đinh Hợi
8
1/7
Mậu Tý
Mùng 1
9
2/7
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
3/7
Canh Dần
Kỷ niệm 60 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
4/7
Tân Mão
12
5/7
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
6/7
Quý Tỵ
14
7/7
Giáp Ngọ
Lễ Thất Tịch
15
8/7
Ất Mùi
16
9/7
Bính Thân
17
10/7
Đinh Dậu
18
11/7
Mậu Tuất
19
12/7
Kỷ Hợi
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
Ngày Nhân đạo Thế giới
20
13/7
Canh Tý
21
14/7
Tân Sửu
22
15/7
Nhâm Dần
Ngày Rằm
Lễ Vu Lan
23
16/7
Quý Mão
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
17/7
Giáp Thìn
25
18/7
Ất Tỵ
26
19/7
Bính Ngọ
27
20/7
Đinh Mùi
28
21/7
Mậu Thân
29
22/7
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
23/7
Canh Tuất
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
24/7
Tân Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 8-8-2021 (dương lịch) tức 1-7-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 8-8-2021 (dương lịch) tức 1-7-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 1 tháng 7 năm Tân Sửu không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: (1) Sao Đại Hao: Xấu mọi việc. (2) Sao Tử Khí: Xấu trong mọi việc lớn. (3) Sao Quan Phù: Xấu trong mọi việc lớn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Định - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: sửa đường, nhập học, mở bếp mới, làm chuồng gia súc.
- Không nên làm: xuất hành xa, kiện tụng, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 1 tháng 7 năm Tân Sửu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Tý - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đường Phong - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý, gặp quý nhân phù trợ.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 8-8-2021 (dương lịch) tức 1-7-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 8/8/2021 (dương lịch) tức 1/7/2021 (âm lịch)

Ngày 8 tháng 8 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 8 tháng 8 năm 2021 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 220 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2021.

Ngày 8 tháng 8 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8 tháng 8 năm 2021 (dương lịch) là ngày 1 tháng 7 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tý tháng Bính Thân năm Tân Sửu. Ngày 8 tháng 8 là ngày thứ 178 trong năm âm lịch 2021 và còn 177 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 8 tháng 8 năm 2021 dương lịch tức ngày 1 tháng 7 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 8 năm 2021 dương lịch tức ngày 1 tháng 7 năm 2021 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 1 tháng 7 năm 2021 âm lịch là ngày gì?

Ngày 1 tháng 7 năm 2021 âm lịch là Mùng 1. Mùng 1 âm lịch, còn gọi là ngày Sóc, là ngày bắt đầu một tháng mới theo âm lịch. Trong văn hóa Việt Nam, đây là ngày quan trọng để thắp hương, đi lễ chùa, tưởng nhớ tổ tiên, cầu bình an, may mắn và khởi đầu tốt lành cho tháng mới..