Thứ sáu, ngày 8/7/2016 (DL) tức 5/6/2016 (AL)

Thứ sáu, ngày 8 tháng 7 năm 2016 dương lịch, tức ngày 5 tháng 6 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 8/7/2016 dương lịch tương ứng với ngày 5/6/2016 âm lịch, thuộc ngày Tân Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa, Cô Thần. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2016
8
Âm lịch
Tháng 6, 2016 (Bính Thân)
5
Ngày: Tân Mão
Tháng: Ất Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Xem lịch tháng 7 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/5
Giáp Thân
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
28/5
Ất Dậu
3
29/5
Bính Tuất
4
1/6
Đinh Hợi
Mùng 1
5
2/6
Mậu Tý
6
3/6
Kỷ Sửu
7
4/6
Canh Dần
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
5/6
Tân Mão
9
6/6
Nhâm Thìn
10
7/6
Quý Tỵ
11
8/6
Giáp Ngọ
Ngày Dân số Thế giới
12
9/6
Ất Mùi
13
10/6
Bính Thân
14
11/6
Đinh Dậu
15
12/6
Mậu Tuất
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 66 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
13/6
Kỷ Hợi
17
14/6
Canh Tý
18
15/6
Tân Sửu
Ngày Rằm
19
16/6
Nhâm Dần
20
17/6
Quý Mão
21
18/6
Giáp Thìn
22
19/6
Ất Tỵ
23
20/6
Bính Ngọ
24
21/6
Đinh Mùi
25
22/6
Mậu Thân
26
23/6
Kỷ Dậu
27
24/6
Canh Tuất
Kỷ niệm 69 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
25/6
Tân Hợi
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 87 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
26/6
Nhâm Tý
30
27/6
Quý Sửu
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
28/6
Giáp Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 8-7-2016 (dương lịch) tức 5-6-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 8-7-2016 (dương lịch) tức 5-6-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 5 tháng 6 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 5 tháng 6 năm Bính Thân là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Mão - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tùng Bách Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Huyền Vũ - ngày xuất hành xấu: xuất hành dễ cãi cọ, gặp việc xấu, nên thận trọng.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 8-7-2016 (dương lịch) tức 5-6-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 8/7/2016 (dương lịch) tức 5/6/2016 (âm lịch)

Ngày 8 tháng 7 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 8 tháng 7 năm 2016 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 190 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2016.

Ngày 8 tháng 7 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8 tháng 7 năm 2016 (dương lịch) là ngày 5 tháng 6 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Tân Mão tháng Ất Mùi năm Bính Thân. Ngày 8 tháng 7 là ngày thứ 152 trong năm âm lịch 2016 và còn 204 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 8 tháng 7 năm 2016 dương lịch tức ngày 5 tháng 6 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 7 năm 2016 dương lịch tức ngày 5 tháng 6 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).