Thứ năm, ngày 8/6/2034 (DL) tức 22/4/2034 (AL)

Thứ năm, ngày 8 tháng 6 năm 2034 dương lịch, tức ngày 22 tháng 4 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 8/6/2034 dương lịch tương ứng với ngày 22/4/2034 âm lịch, thuộc ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa, Quả Tú. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2034
8
Âm lịch
Tháng 4, 2034 (Giáp Dần)
22
Ngày: Ất Mùi
Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết khí: Mang chủng

Ngày lễ trong ngày 8 tháng 6 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Đại dương Thế giới
    Ngày Đại dương Thế giới (World Oceans Day) được Liên Hợp Quốc chính thức công nhận và kỷ niệm vào ngày 8 tháng 6 hàng năm. Đây là dịp toàn cầu cùng nhìn nhận vai trò của đại dương và kêu gọi hành động bảo vệ, phát triển bền vững nguồn tài nguyên biển quý giá. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 6 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/4
Mậu Tý
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
2
16/4
Kỷ Sửu
3
17/4
Canh Dần
Ngày Xe đạp Thế giới
4
18/4
Tân Mão
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
19/4
Nhâm Thìn
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 123 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
20/4
Quý Tỵ
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
21/4
Giáp Ngọ
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
22/4
Ất Mùi
Ngày Đại dương Thế giới
9
23/4
Bính Thân
10
24/4
Đinh Dậu
11
25/4
Mậu Tuất
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
26/4
Kỷ Hợi
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
27/4
Canh Tý
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
28/4
Tân Sửu
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
29/4
Nhâm Dần
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
1/5
Quý Mão
Mùng 1
17
2/5
Giáp Thìn
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
3/5
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
4/5
Bính Ngọ
20
5/5
Đinh Mùi
Tết Đoan Ngọ
Ngày Tị nạn thế giới
21
6/5
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 109 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
7/5
Kỷ Dậu
23
8/5
Canh Tuất
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
9/5
Tân Hợi
25
10/5
Nhâm Tý
Ngày Thủy thủ
26
11/5
Quý Sửu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
12/5
Giáp Dần
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
13/5
Ất Mão
Ngày Gia đình Việt Nam
29
14/5
Bính Thìn
30
15/5
Đinh Tỵ
Ngày Rằm
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 8-6-2034 (dương lịch) tức 22-4-2034 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 8-6-2034 (dương lịch) tức 22-4-2034 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 22 tháng 4 năm Giáp Dần phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Hãn, khẩu quyết gắn với Diêu Kỳ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi.
Nên làm: đào giếng, xây dựng, sửa chữa, thi cử.
Kiêng cữ: an táng, kiện tụng.
Khẩu quyết: Tỉnh tinh tạo tác vượng tằm điền; kim bảng đề danh, phúc tự nhiên; hôn nhân xây dựng được bình yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 22 tháng 4 năm Giáp Dần là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Mùi - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sa Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thuần Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, nhiều thuận lợi, cầu tài dễ được như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 8-6-2034 (dương lịch) tức 22-4-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 8/6/2034 (dương lịch) tức 22/4/2034 (âm lịch)

Ngày 8 tháng 6 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 8 tháng 6 năm 2034 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 159 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2034.

Ngày 8 tháng 6 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8 tháng 6 năm 2034 (dương lịch) là ngày 22 tháng 4 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mùi tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Dần. Ngày 8 tháng 6 là ngày thứ 110 trong năm âm lịch 2034 và còn 245 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).

Ngày 8 tháng 6 năm 2034 dương lịch tức ngày 22 tháng 4 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 6 năm 2034 dương lịch tức ngày 22 tháng 4 năm 2034 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 8 tháng 6 năm 2034 là ngày gì?

Ngày 8 tháng 6 năm 2034 là Ngày Đại dương Thế giới. Ngày Đại dương Thế giới (World Oceans Day) được Liên Hợp Quốc chính thức công nhận và kỷ niệm vào ngày 8 tháng 6 hàng năm. Đây là dịp toàn cầu cùng nhìn nhận vai trò của đại dương và kêu gọi hành động bảo vệ, phát triển bền vững nguồn tài nguyên biển quý giá..