Thứ tư, ngày 8/2/2034 (DL) tức 20/12/2033 (AL)

Thứ tư, ngày 8 tháng 2 năm 2034 dương lịch, tức ngày 20 tháng 12 năm 2033 (Quý Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 8/2/2034 dương lịch tương ứng với ngày 20/12/2033 âm lịch, thuộc ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2034
8
Âm lịch
Tháng 12, 2033 (Quý Sửu)
20
Ngày: Ất Mùi
Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Lập xuân
Xem lịch tháng 2 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
13/12
Mậu Tý
2
14/12
Kỷ Sửu
3
15/12
Canh Dần
Ngày Rằm
Kỷ niệm 104 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
16/12
Tân Mão
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
17/12
Nhâm Thìn
6
18/12
Quý Tỵ
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
19/12
Giáp Ngọ
8
20/12
Ất Mùi
9
21/12
Bính Thân
10
22/12
Đinh Dậu
11
23/12
Mậu Tuất
Tết Ông Công Ông Táo
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
24/12
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
25/12
Canh Tý
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
26/12
Tân Sửu
Ngày Valentine
15
27/12
Nhâm Dần
16
28/12
Quý Mão
17
29/12
Giáp Thìn
18
30/12
Ất Tỵ
Giao thừa Tết Nguyên Đán
19
1/1
Bính Ngọ
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
20
2/1
Đinh Mùi
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
3/1
Mậu Thân
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
4/1
Kỷ Dậu
23
5/1
Canh Tuất
24
6/1
Tân Hợi
25
7/1
Nhâm Tý
26
8/1
Quý Sửu
27
9/1
Giáp Dần
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
10/1
Ất Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 8-2-2034 (dương lịch) tức 20-12-2033 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 8-2-2034 (dương lịch) tức 20-12-2033 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 20 tháng 12 năm Quý Sửu phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Bích (Bích Thủy Du).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Du, khẩu quyết gắn với Tang Cung.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tốt cho mai táng, hôn nhân, kinh doanh, buôn bán và xây cất.
Nên làm: xây dựng, khai trương, cưới hỏi, mai táng.
Kiêng cữ: việc sông nước lớn.
Khẩu quyết: Bích tinh tạo tác tiến trang điền; nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến; mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 20 tháng 12 năm Quý Sửu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Mùi - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sa Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 8-2-2034 (dương lịch) tức 20-12-2033 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 8/2/2034 (dương lịch) tức 20/12/2033 (âm lịch)

Ngày 8 tháng 2 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 8 tháng 2 năm 2034 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 39 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.

Ngày 8 tháng 2 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8 tháng 2 năm 2034 (dương lịch) là ngày 20 tháng 12 năm 2033 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mùi tháng Ất Sửu năm Quý Sửu. Ngày 8 tháng 2 là ngày thứ 374 trong năm âm lịch 2033 và còn 11 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2034).

Ngày 8 tháng 2 năm 2034 dương lịch tức ngày 20 tháng 12 năm 2033 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 2 năm 2034 dương lịch tức ngày 20 tháng 12 năm 2033 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).