Chủ nhật, ngày 8/12/2024 (DL) tức 8/11/2024 (AL)

Chủ nhật, ngày 8 tháng 12 năm 2024 dương lịch, tức ngày 8 tháng 11 năm 2024 (Giáp Thìn) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 8/12/2024 dương lịch tương ứng với ngày 8/11/2024 âm lịch, thuộc ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Thìn. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quan, Giải Thần; sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2024
8
Âm lịch
Tháng 11, 2024 (Giáp Thìn)
8
Ngày: Bính Ngọ
Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Đại tuyết
‹Xem lịch tháng 12 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/11
Kỷ Hợi
Mùng 1
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
2/11
Canh Tý
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
3/11
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
4/11
Nhâm Dần
5
5/11
Quý Mão
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
6/11
Giáp Thìn
Kỷ niệm 35 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
7/11
Ất Tỵ
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
8/11
Bính Ngọ
9
9/11
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
10/11
Mậu Thân
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
11/11
Kỷ Dậu
Ngày Núi Quốc tế
12
12/11
Canh Tuất
13
13/11
Tân Hợi
14
14/11
Nhâm Tý
15
15/11
Quý Sửu
Ngày Rằm
16
16/11
Giáp Dần
17
17/11
Ất Mão
18
18/11
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Người di cư
19
19/11
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 78 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
20/11
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 64 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
21/11
Kỷ Mùi
22
22/11
Canh Thân
Kỷ niệm 80 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 35 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
23/11
Tân Dậu
24
24/11
Nhâm Tuất
25
25/11
Quý Hợi
Lễ Giáng sinh
26
26/11
Giáp Tý
Ngày Dân số Việt Nam
27
27/11
Ất Sửu
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
28/11
Bính Dần
29
29/11
Đinh Mão
30
30/11
Mậu Thìn
31
1/12
Kỷ Tỵ
Mùng 1
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 8-12-2024 (dương lịch) tức 8-11-2024 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 8-12-2024 (dương lịch) tức 8-11-2024 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 8 tháng 11 năm Giáp Thìn không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu.
- Sao xấu: Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tinh (Tinh Nhật Mã).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Mã, khẩu quyết gắn với Lý Trung.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hôn thú xấu, riêng xây dựng có thể cân nhắc theo việc nhỏ.
Nên làm: sửa chữa nhẹ, xây dựng nhỏ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương lớn.
Khẩu quyết: Tinh tú nhật mã chủ tai truân; hôn nhân bất lợi, việc nên chậm; tu tạo nhỏ còn có thể dùng.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 11 năm Giáp Thìn là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành cát lợi, dễ gặp người nâng đỡ, có cơ hội tốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 8-12-2024 (dương lịch) tức 8-11-2024 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 8/12/2024 (dương lịch) tức 8/11/2024 (âm lịch)

Ngày 8 tháng 12 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 8 tháng 12 năm 2024 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 343 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2024.

Ngày 8 tháng 12 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8 tháng 12 năm 2024 (dương lịch) là ngày 8 tháng 11 năm 2024 (âm lịch). Đây là ngày Bính Ngọ tháng Bính Tý năm Giáp Thìn. Ngày 8 tháng 12 là ngày thứ 303 trong năm âm lịch 2024 và còn 52 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2025).

Ngày 8 tháng 12 năm 2024 dương lịch tức ngày 8 tháng 11 năm 2024 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 12 năm 2024 dương lịch tức ngày 8 tháng 11 năm 2024 âm lịch là ngày bình thường.