Thứ tư, ngày 8/12/2021 (DL) tức 5/11/2021 (AL)

Thứ tư, ngày 8 tháng 12 năm 2021 dương lịch, tức ngày 5 tháng 11 năm 2021 (Tân Sửu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 8/12/2021 dương lịch tương ứng với ngày 5/11/2021 âm lịch, thuộc ngày Canh Dần, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Quả Tú. Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2021
8
Âm lịch
Tháng 11, 2021 (Tân Sửu)
5
Ngày: Canh Dần
Tháng: Canh Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Xem lịch tháng 12 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
27/10
Quý Mùi
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
28/10
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
29/10
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
1/11
Bính Tuất
Mùng 1
5
2/11
Đinh Hợi
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
3/11
Mậu Tý
Kỷ niệm 32 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
4/11
Kỷ Sửu
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
5/11
Canh Dần
9
6/11
Tân Mão
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
7/11
Nhâm Thìn
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
8/11
Quý Tỵ
Ngày Núi Quốc tế
12
9/11
Giáp Ngọ
13
10/11
Ất Mùi
14
11/11
Bính Thân
15
12/11
Đinh Dậu
16
13/11
Mậu Tuất
17
14/11
Kỷ Hợi
18
15/11
Canh Tý
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Người di cư
19
16/11
Tân Sửu
Kỷ niệm 75 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
17/11
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 61 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
18/11
Quý Mão
22
19/11
Giáp Thìn
Kỷ niệm 77 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 32 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
20/11
Ất Tỵ
24
21/11
Bính Ngọ
25
22/11
Đinh Mùi
Lễ Giáng sinh
26
23/11
Mậu Thân
Ngày Dân số Việt Nam
27
24/11
Kỷ Dậu
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
25/11
Canh Tuất
29
26/11
Tân Hợi
30
27/11
Nhâm Tý
31
28/11
Quý Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 8-12-2021 (dương lịch) tức 5-11-2021 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 8-12-2021 (dương lịch) tức 5-11-2021 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 5 tháng 11 năm Tân Sửu phạm phải: (1) Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn. (2) Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển. (3) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Sâm (Sâm Thủy Viên).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Viên, khẩu quyết gắn với Đỗ Mậu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, kinh doanh phát tài, hôn thú cát lợi.
Nên làm: xuất hành, cầu tài, xây sửa vừa phải, an táng.
Kiêng cữ: việc quá mạo hiểm.
Khẩu quyết: Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia; phú quý vinh hoa, tài lộc phát; an táng hôn nhân đều cát lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 5 tháng 11 năm Tân Sửu là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Dần: Bất tế tự - không nên tế tự để tránh điều bất thường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Dần - tức Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tùng Bách Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Thân, hại Tỵ, phá Hợi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 8-12-2021 (dương lịch) tức 5-11-2021 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 8/12/2021 (dương lịch) tức 5/11/2021 (âm lịch)

Ngày 8 tháng 12 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 8 tháng 12 năm 2021 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 342 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2021.

Ngày 8 tháng 12 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8 tháng 12 năm 2021 (dương lịch) là ngày 5 tháng 11 năm 2021 (âm lịch). Đây là ngày Canh Dần tháng Canh Tý năm Tân Sửu. Ngày 8 tháng 12 là ngày thứ 300 trong năm âm lịch 2021 và còn 55 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2022).

Ngày 8 tháng 12 năm 2021 dương lịch tức ngày 5 tháng 11 năm 2021 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 12 năm 2021 dương lịch tức ngày 5 tháng 11 năm 2021 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).