Chủ nhật, ngày 8/12/2019 (DL) tức 13/11/2019 (AL)

Chủ nhật, ngày 8 tháng 12 năm 2019 dương lịch, tức ngày 13 tháng 11 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 8/12/2019 dương lịch tương ứng với ngày 13/11/2019 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tý, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Thụ Tử, Tiểu Hao. Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 12, 2019
8
Âm lịch
Tháng 11, 2019 (Kỷ Hợi)
13
Ngày: Kỷ Mão
Tháng: Bính Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Xem lịch tháng 12 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
6/11
Nhâm Thân
Ngày Thế giới phòng chống bệnh AIDS
2
7/11
Quý Dậu
Ngày Quốc tế Giải phóng Nô lệ
3
8/11
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Người khuyết tật
4
9/11
Ất Hợi
5
10/11
Bính Tý
Ngày Đất Thế giới
Ngày Tình nguyện Quốc tế vì Phát triển Kinh tế và Xã hội
6
11/11
Đinh Sửu
Kỷ niệm 30 năm Ngày thành lập Hội Cựu chiến binh Việt Nam
7
12/11
Mậu Dần
Ngày Hàng không Dân dụng Quốc tế
8
13/11
Kỷ Mão
9
14/11
Canh Thìn
Ngày Quốc tế chống tham nhũng
10
15/11
Tân Tỵ
Ngày Rằm
Ngày Nhân quyền Quốc tế
11
16/11
Nhâm Ngọ
Ngày Núi Quốc tế
12
17/11
Quý Mùi
13
18/11
Giáp Thân
14
19/11
Ất Dậu
15
20/11
Bính Tuất
16
21/11
Đinh Hợi
17
22/11
Mậu Tý
18
23/11
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Người di cư
19
24/11
Canh Dần
Kỷ niệm 73 năm Ngày Toàn quốc kháng chiến
20
25/11
Tân Mão
Ngày Quốc tế đoàn kết nhân loại
Kỷ niệm 59 năm Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
21
26/11
Nhâm Thìn
22
27/11
Quý Tỵ
Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam
Kỷ niệm 30 năm Ngày hội Quốc phòng toàn dân
23
28/11
Giáp Ngọ
24
29/11
Ất Mùi
25
30/11
Bính Thân
Lễ Giáng sinh
26
1/12
Đinh Dậu
Mùng 1
Ngày Dân số Việt Nam
27
2/12
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Phòng, chống dịch bệnh
28
3/12
Kỷ Hợi
29
4/12
Canh Tý
30
5/12
Tân Sửu
31
6/12
Nhâm Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 8-12-2019 (dương lịch) tức 13-11-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 8-12-2019 (dương lịch) tức 13-11-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 13 tháng 11 năm Kỷ Hợi phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (3) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Mão (Mão Nhật Kê).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Kê, khẩu quyết gắn với Vương Lương.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh và hôn thú.
Nên làm: việc nhỏ, thu dọn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, an táng, chăn nuôi.
Khẩu quyết: Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu; chôn cất khai môn đều bất lợi; hôn nhân công danh khó hanh thông.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 13 tháng 11 năm Kỷ Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Mão - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Thành Đầu Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 8-12-2019 (dương lịch) tức 13-11-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 8/12/2019 (dương lịch) tức 13/11/2019 (âm lịch)

Ngày 8 tháng 12 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 8 tháng 12 năm 2019 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 342 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2019.

Ngày 8 tháng 12 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8 tháng 12 năm 2019 (dương lịch) là ngày 13 tháng 11 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Mão tháng Bính Tý năm Kỷ Hợi. Ngày 8 tháng 12 là ngày thứ 307 trong năm âm lịch 2019 và còn 48 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 8 tháng 12 năm 2019 dương lịch tức ngày 13 tháng 11 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 12 năm 2019 dương lịch tức ngày 13 tháng 11 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).