Thứ hai, ngày 8/1/2018 (DL) tức 22/11/2017 (AL)

Thứ hai, ngày 8 tháng 1 năm 2018 dương lịch, tức ngày 22 tháng 11 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 8/1/2018 dương lịch tương ứng với ngày 22/11/2017 âm lịch, thuộc ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa, Hỏa Tai. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2018
8
Âm lịch
Tháng 11, 2017 (Đinh Dậu)
22
Ngày: Canh Tý
Tháng: Nhâm Tý
Tiết khí: Tiểu hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/11
Quý Tỵ
Ngày Rằm
Tết Dương lịch
2
16/11
Giáp Ngọ
3
17/11
Ất Mùi
4
18/11
Bính Thân
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
19/11
Đinh Dậu
6
20/11
Mậu Tuất
7
21/11
Kỷ Hợi
8
22/11
Canh Tý
9
23/11
Tân Sửu
Kỷ niệm 68 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
24/11
Nhâm Dần
11
25/11
Quý Mão
12
26/11
Giáp Thìn
13
27/11
Ất Tỵ
14
28/11
Bính Ngọ
15
29/11
Đinh Mùi
16
30/11
Mậu Thân
17
1/12
Kỷ Dậu
Mùng 1
18
2/12
Canh Tuất
19
3/12
Tân Hợi
20
4/12
Nhâm Tý
21
5/12
Quý Sửu
22
6/12
Giáp Dần
23
7/12
Ất Mão
24
8/12
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
9/12
Đinh Tỵ
26
10/12
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
11/12
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
12/12
Canh Thân
29
13/12
Tân Dậu
30
14/12
Nhâm Tuất
31
15/12
Quý Hợi
Ngày Rằm
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 8-1-2018 (dương lịch) tức 22-11-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 8-1-2018 (dương lịch) tức 22-11-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 22 tháng 11 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (2) Sao Hỏa Tai: Xấu với làm nhà, lợp nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 22 tháng 11 năm Đinh Dậu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Tý - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài lộc và công danh đều thuận.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 8-1-2018 (dương lịch) tức 22-11-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 8/1/2018 (dương lịch) tức 22/11/2017 (âm lịch)

Ngày 8 tháng 1 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 8 tháng 1 năm 2018 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 8 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2018.

Ngày 8 tháng 1 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8 tháng 1 năm 2018 (dương lịch) là ngày 22 tháng 11 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tý tháng Nhâm Tý năm Đinh Dậu. Ngày 8 tháng 1 là ngày thứ 346 trong năm âm lịch 2017 và còn 39 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 8 tháng 1 năm 2018 dương lịch tức ngày 22 tháng 11 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 1 năm 2018 dương lịch tức ngày 22 tháng 11 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.