Thứ bảy, ngày 7/9/2030 (DL) tức 10/8/2030 (AL)
Thứ bảy, ngày 7 tháng 9 năm 2030 dương lịch, tức ngày 10 tháng 8 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 7/9/2030 dương lịch tương ứng với ngày 10/8/2030 âm lịch, thuộc ngày Ất Tỵ, tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm, Cô Thần, Trùng Phục. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 7 tháng 9 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanhNgày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh (International Day of Clean Air for Blue Skies) được tổ chức vào ngày 7 tháng 9 hàng năm, do Đại hội đồng Liên Hợp Quốc thành lập vào năm 2019. Sự kiện nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng và thúc đẩy các hành động toàn cầu nhằm giảm thiểu ô nhiễm không khí, bảo vệ sức khỏe con người. [Tìm hiểu thêm ...]
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 85 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt NamĐài Tiếng nói Việt Nam (VOV) được thành lập vào ngày 7 tháng 9 năm 1945. Bản tin đầu tiên được phát sóng chính thức từ Thủ đô Hà Nội vào lúc 11h30 phút cùng ngày.
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 60 năm Ngày thành lập Đài Truyền hình Việt NamĐài Truyền hình Việt Nam (VTV) chính thức được thành lập và phát sóng chương trình truyền hình đầu tiên vào ngày 7 tháng 9 năm 1970.
Sự kiện lịch sử trong ngày 7 tháng 9 (dương lịch)
- Việt Nam07/09/1945Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam (Đã diễn ra 85 năm trước tính đến ngày 07/09/2030)
- Việt Nam07/09/1970Ngày thành lập Đài Truyền hình Việt Nam (Đã diễn ra 60 năm trước tính đến ngày 07/09/2030)
Xem ngày tốt xấu 7-9-2030 (dương lịch) tức 10-8-2030 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 10 tháng 8 năm Canh Tuất phạm phải: (1) Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. - Sao xấu: (1) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú. (3) Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn. Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định. Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương. Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. - Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 10 tháng 8 năm Canh Tuất là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển. - Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài. |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Ất Tỵ - tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Phúc Đăng Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục. - Xung Hợi, hại Dần, phá Thân. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 7-9-2030 (dương lịch) tức 10-8-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 7/9/2030 (dương lịch) tức 10/8/2030 (âm lịch)
Ngày 7 tháng 9 năm 2030 là vào thứ mấy?
Ngày 7 tháng 9 năm 2030 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 250 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2030.
Ngày 7 tháng 9 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 9 năm 2030 (dương lịch) là ngày 10 tháng 8 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Ất Tỵ tháng Ất Dậu năm Canh Tuất. Ngày 7 tháng 9 là ngày thứ 218 trong năm âm lịch 2030 và còn 138 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).
Ngày 7 tháng 9 năm 2030 dương lịch tức ngày 10 tháng 8 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 7 tháng 9 năm 2030 dương lịch tức ngày 10 tháng 8 năm 2030 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 7 tháng 9 năm 2030 là ngày gì?
Ngày 7 tháng 9 năm 2030 là (1) Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh; (2) Kỷ niệm 85 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam; (3) Kỷ niệm 60 năm Ngày thành lập Đài Truyền hình Việt Nam.






