Thứ năm, ngày 7/8/2031 (DL) tức 20/6/2031 (AL)

Thứ năm, ngày 7 tháng 8 năm 2031 dương lịch, tức ngày 20 tháng 6 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 7/8/2031 dương lịch tương ứng với ngày 20/6/2031 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa, Cô Thần, Trùng Tang. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2031
7
Âm lịch
Tháng 6, 2031 (Tân Hợi)
20
Ngày: Kỷ Mão
Tháng: Ất Mùi
Tiết khí: Đại thử
Xem lịch tháng 8 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
14/6
Quý Dậu
2
15/6
Giáp Tuất
Ngày Rằm
3
16/6
Ất Hợi
4
17/6
Bính Tý
5
18/6
Đinh Sửu
6
19/6
Mậu Dần
7
20/6
Kỷ Mão
8
21/6
Canh Thìn
9
22/6
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
23/6
Nhâm Ngọ
Kỷ niệm 70 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
24/6
Quý Mùi
12
25/6
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
26/6
Ất Dậu
14
27/6
Bính Tuất
15
28/6
Đinh Hợi
16
29/6
Mậu Tý
17
30/6
Kỷ Sửu
18
1/7
Canh Dần
Mùng 1
19
2/7
Tân Mão
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
Ngày Nhân đạo Thế giới
20
3/7
Nhâm Thìn
21
4/7
Quý Tỵ
22
5/7
Giáp Ngọ
23
6/7
Ất Mùi
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
7/7
Bính Thân
Lễ Thất Tịch
25
8/7
Đinh Dậu
26
9/7
Mậu Tuất
27
10/7
Kỷ Hợi
28
11/7
Canh Tý
29
12/7
Tân Sửu
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
13/7
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
14/7
Quý Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 7-8-2031 (dương lịch) tức 20-6-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 7-8-2031 (dương lịch) tức 20-6-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 20 tháng 6 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (2) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú. (3) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Hãn, khẩu quyết gắn với Diêu Kỳ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi.
Nên làm: đào giếng, xây dựng, sửa chữa, thi cử.
Kiêng cữ: an táng, kiện tụng.
Khẩu quyết: Tỉnh tinh tạo tác vượng tằm điền; kim bảng đề danh, phúc tự nhiên; hôn nhân xây dựng được bình yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 20 tháng 6 năm Tân Hợi là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Mão - tức Chi khắc Can (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Thành Đầu Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, làm việc lớn khó thành, dễ hỏng việc.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 7-8-2031 (dương lịch) tức 20-6-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 7/8/2031 (dương lịch) tức 20/6/2031 (âm lịch)

Ngày 7 tháng 8 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 7 tháng 8 năm 2031 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 219 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2031.

Ngày 7 tháng 8 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7 tháng 8 năm 2031 (dương lịch) là ngày 20 tháng 6 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Mão tháng Ất Mùi năm Tân Hợi. Ngày 7 tháng 8 là ngày thứ 197 trong năm âm lịch 2031 và còn 188 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 7 tháng 8 năm 2031 dương lịch tức ngày 20 tháng 6 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 8 năm 2031 dương lịch tức ngày 20 tháng 6 năm 2031 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).