Thứ sáu, ngày 7/7/2017 (DL) tức 14/6/2017 (AL)

Thứ sáu, ngày 7 tháng 7 năm 2017 dương lịch, tức ngày 14 tháng 6 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 7/7/2017 dương lịch tương ứng với ngày 14/6/2017 âm lịch, thuộc ngày Ất Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 7, 2017
7
Âm lịch
Tháng 6, 2017 (Đinh Dậu)
14
Ngày: Ất Mùi
Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Hạ chí

Ngày lễ trong ngày 7 tháng 7 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày SôCôLa Thế Giới
    Ngày SôCôLa Thế Giới (World Chocolate Day) được tổ chức vào ngày 7 tháng 7 hàng năm trên toàn cầu. Đây là dịp để những người yêu thích ẩm thực thưởng thức hương vị thơm ngon, khám phá lịch sử và tôn vinh những lợi ích tuyệt vời mà sôcôla mang lại. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 7 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
8/6
Kỷ Sửu
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
2
9/6
Canh Dần
3
10/6
Tân Mão
4
11/6
Nhâm Thìn
5
12/6
Quý Tỵ
6
13/6
Giáp Ngọ
7
14/6
Ất Mùi
Ngày SôCôLa Thế Giới
8
15/6
Bính Thân
Ngày Rằm
9
16/6
Đinh Dậu
10
17/6
Mậu Tuất
11
18/6
Kỷ Hợi
Ngày Dân số Thế giới
12
19/6
Canh Tý
13
20/6
Tân Sửu
14
21/6
Nhâm Dần
15
22/6
Quý Mão
Ngày Kỹ năng Thanh niên Thế giới
Kỷ niệm 67 năm Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
16
23/6
Giáp Thìn
17
24/6
Ất Tỵ
18
25/6
Bính Ngọ
19
26/6
Đinh Mùi
20
27/6
Mậu Thân
21
28/6
Kỷ Dậu
22
29/6
Canh Tuất
23
1/6 nhuận
Tân Hợi
Mùng 1
24
2/6 nhuận
Nhâm Tý
25
3/6 nhuận
Quý Sửu
26
4/6 nhuận
Giáp Dần
27
5/6 nhuận
Ất Mão
Kỷ niệm 70 năm Ngày Thương binh - Liệt sĩ
28
6/6 nhuận
Bính Thìn
Ngày Thế giới phòng, chống viêm gan
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
29
7/6 nhuận
Đinh Tỵ
30
8/6 nhuận
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Hữu nghị
Ngày Thế giới phòng, chống mua bán người
31
9/6 nhuận
Kỷ Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 7-7-2017 (dương lịch) tức 14-6-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 7-7-2017 (dương lịch) tức 14-6-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 14 tháng 6 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Nguyệt Kỵ: ngày dân gian thường kiêng đi xa, khai trương, giao dịch lớn.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Cang (Cang Kim Long) là sao Xấu thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Cang (Cang Kim Long).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Long, khẩu quyết gắn với Ngô Hán.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ việc phải thận trọng, mọi việc nên giữ gìn, không nên làm liều.
Nên làm: việc nhỏ, tu sửa nhẹ.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, chôn cất.
Khẩu quyết: Cang tinh tạo tác Trưởng phòng đường; thập nhật chi trung chủ hữu ương; điền địa tiêu ma, quan thất chức; đầu quân định thị hổ lang thương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 14 tháng 6 năm Đinh Dậu là ngày Đại An thuộc nhóm Cát (An ổn, bền vững).

Xem chi tiết
Tên ngày: Đại An - Cát (An ổn, bền vững).
Thông tin: hành Mộc, tượng Thanh Long, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Đại An là trạng thái yên ổn và bền vững. Gặp ngày này, công việc thường dễ giữ được thế chắc, gia đạo an hòa, người đi xa bình yên, việc cầu an hoặc khởi tạo nền tảng lâu dài có nhiều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng nền tảng lâu dài, ổn định gia đạo, cầu bình an, giữ gìn thành quả.
Nên tránh: việc cần bứt phá quá nhanh hoặc đầu cơ mạo hiểm.
Khẩu quyết: Đại An sự sự xương. Cầu tài tại Khôn phương. Thất vật khứ bất viễn. Trạch xá bảo an khương. Hành nhân thân vị động. Bệnh giả chủ vô phòng. Tướng quân hồi điền dã. Tử tế cách thôi trường.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Mùi - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Sa Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 7-7-2017 (dương lịch) tức 14-6-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 7/7/2017 (dương lịch) tức 14/6/2017 (âm lịch)

Ngày 7 tháng 7 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 7 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 188 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.

Ngày 7 tháng 7 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7 tháng 7 năm 2017 (dương lịch) là ngày 14 tháng 6 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mùi tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu. Ngày 7 tháng 7 là ngày thứ 161 trong năm âm lịch 2017 và còn 224 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 7 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 14 tháng 6 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 7 năm 2017 dương lịch tức ngày 14 tháng 6 năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 7 tháng 7 năm 2017 là ngày gì?

Ngày 7 tháng 7 năm 2017 là Ngày SôCôLa Thế Giới. Ngày SôCôLa Thế Giới (World Chocolate Day) được tổ chức vào ngày 7 tháng 7 hàng năm trên toàn cầu. Đây là dịp để những người yêu thích ẩm thực thưởng thức hương vị thơm ngon, khám phá lịch sử và tôn vinh những lợi ích tuyệt vời mà sôcôla mang lại..