Chủ nhật, ngày 7/5/2034 (DL) tức 19/3/2034 (AL)
Chủ nhật, ngày 7 tháng 5 năm 2034 dương lịch, tức ngày 19 tháng 3 năm 2034 (Giáp Dần) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 7/5/2034 dương lịch tương ứng với ngày 19/3/2034 âm lịch, thuộc ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Thổ Cấm. Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 7 tháng 5 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 80 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên PhủNgày 07/05/1954, Chiến dịch Điện Biên Phủ toàn thắng, tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ của thực dân Pháp bị tiêu diệt hoàn toàn. Chiến thắng này góp phần quyết định kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và tạo tiếng vang lớn đối với phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. Hằng năm, ngày 7 tháng 5 được kỷ niệm như một mốc son chói lọi của ý chí, bản lĩnh và trí tuệ Việt Nam. [Tìm hiểu thêm ...]
Sự kiện lịch sử trong ngày 7 tháng 5 (dương lịch)
- Việt Nam07/05/1954Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ (Đã diễn ra 80 năm trước tính đến ngày 07/05/2034)
Xem ngày tốt xấu 7-5-2034 (dương lịch) tức 19-3-2034 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 19 tháng 3 năm Giáp Dần phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Mão (Mão Nhật Kê). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Kê, khẩu quyết gắn với Vương Lương. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh và hôn thú. Nên làm: việc nhỏ, thu dọn. Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, an táng, chăn nuôi. Khẩu quyết: Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu; chôn cất khai môn đều bất lợi; hôn nhân công danh khó hanh thông. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Nguy - Đây là ngày xấu. - Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. - Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 19 tháng 3 năm Giáp Dần là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh). Xem chi tiếtTên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh). Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn. Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ. Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục. Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp. - Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú. |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Quý Hợi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này có tính ổn định. - Nạp âm: ngày Đại Hải Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. - Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 7-5-2034 (dương lịch) tức 19-3-2034 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 7/5/2034 (dương lịch) tức 19/3/2034 (âm lịch)
Ngày 7 tháng 5 năm 2034 là vào thứ mấy?
Ngày 7 tháng 5 năm 2034 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 127 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2034.
Ngày 7 tháng 5 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 5 năm 2034 (dương lịch) là ngày 19 tháng 3 năm 2034 (âm lịch). Đây là ngày Quý Hợi tháng Mậu Thìn năm Giáp Dần. Ngày 7 tháng 5 là ngày thứ 78 trong năm âm lịch 2034 và còn 277 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2035).
Ngày 7 tháng 5 năm 2034 dương lịch tức ngày 19 tháng 3 năm 2034 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 7 tháng 5 năm 2034 dương lịch tức ngày 19 tháng 3 năm 2034 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 7 tháng 5 năm 2034 là ngày gì?
Ngày 7 tháng 5 năm 2034 là Kỷ niệm 80 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ. Ngày 07/05/1954, Chiến dịch Điện Biên Phủ toàn thắng, tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ của thực dân Pháp bị tiêu diệt hoàn toàn. Chiến thắng này góp phần quyết định kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và tạo tiếng vang lớn đối với phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. Hằng năm, ngày 7 tháng 5 được kỷ niệm như một mốc son chói lọi của ý chí, bản lĩnh và trí tuệ Việt Nam..






