Thứ tư, ngày 7/5/2031 (DL) tức 16/3/2031 (AL)
Thứ tư, ngày 7 tháng 5 năm 2031 dương lịch, tức ngày 16 tháng 3 nhuận năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 7/5/2031 dương lịch tương ứng với ngày 16/3/2031 âm lịch, thuộc ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao, Sát Chủ. Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 7 tháng 5 (dương lịch)
- Việt NamDương lịchKỷ niệm 77 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên PhủNgày 07/05/1954, Chiến dịch Điện Biên Phủ toàn thắng, tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ của thực dân Pháp bị tiêu diệt hoàn toàn. Chiến thắng này góp phần quyết định kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và tạo tiếng vang lớn đối với phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. Hằng năm, ngày 7 tháng 5 được kỷ niệm như một mốc son chói lọi của ý chí, bản lĩnh và trí tuệ Việt Nam. [Tìm hiểu thêm ...]
Sự kiện lịch sử trong ngày 7 tháng 5 (dương lịch)
- Việt Nam07/05/1954Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ (Đã diễn ra 77 năm trước tính đến ngày 07/05/2031)
Xem ngày tốt xấu 7-5-2031 (dương lịch) tức 16-3-2031 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 16 tháng 3 năm Tân Hợi phạm phải: Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. - Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (3) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Bích (Bích Thủy Du) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Bích (Bích Thủy Du). Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc. Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Du, khẩu quyết gắn với Tang Cung. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ tốt cho mai táng, hôn nhân, kinh doanh, buôn bán và xây cất. Nên làm: xây dựng, khai trương, cưới hỏi, mai táng. Kiêng cữ: việc sông nước lớn. Khẩu quyết: Bích tinh tạo tác tiến trang điền; nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến; mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Bình - Đây là ngày trung bình. - Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. - Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 16 tháng 3 năm Tân Hợi là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng). Xem chi tiếtTên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng). Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10. Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn. Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc. Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng. Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh. - Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Đinh Mùi - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật). - Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy. - Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục. - Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần. - Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này. |
| Đánh giá ngày | Ngày 7-5-2031 (dương lịch) tức 16-3-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 7/5/2031 (dương lịch) tức 16/3/2031 (âm lịch)
Ngày 7 tháng 5 năm 2031 là vào thứ mấy?
Ngày 7 tháng 5 năm 2031 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 127 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2031.
Ngày 7 tháng 5 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 5 năm 2031 (dương lịch) là ngày 16 tháng 3 nhuận năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Mùi tháng Nhâm Thìn năm Tân Hợi. Ngày 7 tháng 5 là ngày thứ 105 trong năm âm lịch 2031 và còn 280 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).
Ngày 7 tháng 5 năm 2031 dương lịch tức ngày 16 tháng 3 nhuận năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 7 tháng 5 năm 2031 dương lịch tức ngày 16 tháng 3 nhuận năm 2031 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 7 tháng 5 năm 2031 là ngày gì?
Ngày 7 tháng 5 năm 2031 là Kỷ niệm 77 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ. Ngày 07/05/1954, Chiến dịch Điện Biên Phủ toàn thắng, tập đoàn cứ điểm Điện Biên Phủ của thực dân Pháp bị tiêu diệt hoàn toàn. Chiến thắng này góp phần quyết định kết thúc cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và tạo tiếng vang lớn đối với phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới. Hằng năm, ngày 7 tháng 5 được kỷ niệm như một mốc son chói lọi của ý chí, bản lĩnh và trí tuệ Việt Nam..






