Chủ nhật, ngày 7/4/2019 (DL) tức 3/3/2019 (AL)
Chủ nhật, ngày 7 tháng 4 năm 2019 dương lịch, tức ngày 3 tháng 3 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 7/4/2019 dương lịch tương ứng với ngày 3/3/2019 âm lịch, thuộc ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã, Phúc Sinh; sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 7 tháng 4 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Sức khỏe thế giớiNgày Sức khỏe Thế giới (World Health Day) diễn ra vào ngày 7 tháng 4 hàng năm, được Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) thành lập nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về các vấn đề sức khỏe toàn cầu. [Tìm hiểu thêm ...]
Ngày lễ trong ngày 3 tháng 3 (âm lịch)
- Việt NamÂm lịchTết Hàn ThựcTết Hàn Thực diễn ra vào ngày mùng 3 tháng 3 âm lịch, là ngày lễ truyền thống gắn với phong tục làm bánh trôi, bánh chay, tưởng nhớ tổ tiên và gìn giữ nét đẹp văn hóa gia đình của người Việt.
Xem ngày tốt xấu 7-4-2019 (dương lịch) tức 3-3-2019 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 3 tháng 3 năm Kỷ Hợi phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển. (3) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. (4) Sao Giải Thần: Tốt cho tế tự, giải oan, tố tụng; có ý nghĩa hóa giải sao xấu. - Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tinh (Tinh Nhật Mã) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Tinh (Tinh Nhật Mã). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Mã, khẩu quyết gắn với Lý Trung. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ hôn thú xấu, riêng xây dựng có thể cân nhắc theo việc nhỏ. Nên làm: sửa chữa nhẹ, xây dựng nhỏ. Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương lớn. Khẩu quyết: Tinh tú nhật mã chủ tai truân; hôn nhân bất lợi, việc nên chậm; tu tạo nhỏ còn có thể dùng. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Phá - Đây là ngày xấu. - Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. - Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 3 tháng 3 năm Kỷ Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Xem chi tiếtTên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân). Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam. Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp. Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ. Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi. Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật. - Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Giáp Tuất - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng. - Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. - Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 7-4-2019 (dương lịch) tức 3-3-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 7/4/2019 (dương lịch) tức 3/3/2019 (âm lịch)
Ngày 7 tháng 4 năm 2019 là vào thứ mấy?
Ngày 7 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 97 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.
Ngày 7 tháng 4 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là ngày 3 tháng 3 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Tuất tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi. Ngày 7 tháng 4 là ngày thứ 62 trong năm âm lịch 2019 và còn 293 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).
Ngày 7 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 3 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 7 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 3 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 7 tháng 4 năm 2019 là ngày gì?
Ngày 7 tháng 4 năm 2019 là Ngày Sức khỏe thế giới. Ngày Sức khỏe Thế giới (World Health Day) diễn ra vào ngày 7 tháng 4 hàng năm, được Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) thành lập nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về các vấn đề sức khỏe toàn cầu..
Ngày 3 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày gì?
Ngày 3 tháng 3 năm 2019 âm lịch là Tết Hàn Thực. Tết Hàn Thực diễn ra vào ngày mùng 3 tháng 3 âm lịch, là ngày lễ truyền thống gắn với phong tục làm bánh trôi, bánh chay, tưởng nhớ tổ tiên và gìn giữ nét đẹp văn hóa gia đình của người Việt..






