Thứ năm, ngày 7/3/2030 (DL) tức 4/2/2030 (AL)

Thứ năm, ngày 7 tháng 3 năm 2030 dương lịch, tức ngày 4 tháng 2 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 7/3/2030 dương lịch tương ứng với ngày 4/2/2030 âm lịch, thuộc ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Trùng Phục. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2030
7
Âm lịch
Tháng 2, 2030 (Canh Tuất)
4
Ngày: Tân Sửu
Tháng: Kỷ Mão
Tiết khí: Kinh trập
‹Xem lịch tháng 3 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
28/1
Ất Mùi
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 124 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
29/1
Bính Thân
3
30/1
Đinh Dậu
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 71 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
1/2
Mậu Tuất
Mùng 1
5
2/2
Kỷ Hợi
6
3/2
Canh Tý
7
4/2
Tân Sửu
8
5/2
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
6/2
Quý Mão
10
7/2
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
8/2
Ất Tỵ
12
9/2
Bính Ngọ
13
10/2
Đinh Mùi
14
11/2
Mậu Thân
Kỷ niệm 42 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
12/2
Kỷ Dậu
16
13/2
Canh Tuất
17
14/2
Tân Hợi
18
15/2
Nhâm Tý
Ngày Rằm
19
16/2
Quý Sửu
20
17/2
Giáp Dần
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
18/2
Ất Mão
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
19/2
Bính Thìn
Ngày Nước thế giới
23
20/2
Đinh Tỵ
Ngày Khí tượng thế giới
24
21/2
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
22/2
Kỷ Mùi
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
23/2
Canh Thân
Kỷ niệm 99 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
24/2
Tân Dậu
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
25/2
Nhâm Tuất
Kỷ niệm 95 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
26/2
Quý Hợi
30
27/2
Giáp Tý
31
28/2
Ất Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 7-3-2030 (dương lịch) tức 4-2-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 7-3-2030 (dương lịch) tức 4-2-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 4 tháng 2 năm Canh Tuất phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây. (2) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt.
Kiêng cữ: việc quá gấp gáp.
Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 4 tháng 2 năm Canh Tuất là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Sửu - tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 7-3-2030 (dương lịch) tức 4-2-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 7/3/2030 (dương lịch) tức 4/2/2030 (âm lịch)

Ngày 7 tháng 3 năm 2030 là vào thứ mấy?

Ngày 7 tháng 3 năm 2030 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 66 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2030.

Ngày 7 tháng 3 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7 tháng 3 năm 2030 (dương lịch) là ngày 4 tháng 2 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Tân Sửu tháng Kỷ Mão năm Canh Tuất. Ngày 7 tháng 3 là ngày thứ 34 trong năm âm lịch 2030 và còn 322 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 7 tháng 3 năm 2030 dương lịch tức ngày 4 tháng 2 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 3 năm 2030 dương lịch tức ngày 4 tháng 2 năm 2030 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).