Thứ hai, ngày 7/3/2016 (DL) tức 29/1/2016 (AL)

Thứ hai, ngày 7 tháng 3 năm 2016 dương lịch, tức ngày 29 tháng 1 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 7/3/2016 dương lịch tương ứng với ngày 29/1/2016 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Sát Chủ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Sát Chủ, Thiên Hỏa. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2016
7
Âm lịch
Tháng 1, 2016 (Bính Thân)
29
Ngày: Mậu Tý
Tháng: Canh Dần
Tiết khí: Kinh trập
Xem lịch tháng 3 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
23/1
Nhâm Ngọ
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 110 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
24/1
Quý Mùi
3
25/1
Giáp Thân
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 57 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
26/1
Ất Dậu
5
27/1
Bính Tuất
6
28/1
Đinh Hợi
7
29/1
Mậu Tý
8
30/1
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
1/2
Canh Dần
Mùng 1
10
2/2
Tân Mão
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
3/2
Nhâm Thìn
12
4/2
Quý Tỵ
13
5/2
Giáp Ngọ
14
6/2
Ất Mùi
Kỷ niệm 28 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
7/2
Bính Thân
16
8/2
Đinh Dậu
17
9/2
Mậu Tuất
18
10/2
Kỷ Hợi
19
11/2
Canh Tý
20
12/2
Tân Sửu
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
13/2
Nhâm Dần
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
14/2
Quý Mão
Ngày Nước thế giới
23
15/2
Giáp Thìn
Ngày Rằm
Ngày Khí tượng thế giới
24
16/2
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
17/2
Bính Ngọ
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
18/2
Đinh Mùi
Kỷ niệm 85 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
19/2
Mậu Thân
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
20/2
Kỷ Dậu
Kỷ niệm 81 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
21/2
Canh Tuất
30
22/2
Tân Hợi
31
23/2
Nhâm Tý
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 7-3-2016 (dương lịch) tức 29-1-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 7-3-2016 (dương lịch) tức 29-1-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 29 tháng 1 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Sát Chủ: Xấu mọi việc.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: (1) Sao Sát Chủ: Xấu mọi việc. (2) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 29 tháng 1 năm Bính Thân là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Tý - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 7-3-2016 (dương lịch) tức 29-1-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 7/3/2016 (dương lịch) tức 29/1/2016 (âm lịch)

Ngày 7 tháng 3 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 7 tháng 3 năm 2016 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 67 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2016.

Ngày 7 tháng 3 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7 tháng 3 năm 2016 (dương lịch) là ngày 29 tháng 1 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tý tháng Canh Dần năm Bính Thân. Ngày 7 tháng 3 là ngày thứ 29 trong năm âm lịch 2016 và còn 327 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 7 tháng 3 năm 2016 dương lịch tức ngày 29 tháng 1 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 3 năm 2016 dương lịch tức ngày 29 tháng 1 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).