Thứ năm, ngày 7/2/2019 (DL) tức 3/1/2019 (AL)
Thứ năm, ngày 7 tháng 2 năm 2019 dương lịch, tức ngày 3 tháng 1 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày xấu.
Ngày 7/2/2019 dương lịch tương ứng với ngày 3/1/2019 âm lịch, thuộc ngày Ất Hợi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, Ngày Thổ Cấm, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức; sao xấu cần lưu ý: Thổ Cấm. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Sự kiện lịch sử trong ngày 7 tháng 2 (dương lịch)
- Việt Nam07/02/1418Kỷ niệm 601 năm Khởi nghĩa Lam Sơn (Đã diễn ra 601 năm trước tính đến ngày 07/02/2019)Ngày 07/02/1418, Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa ở Lam Sơn, mở đầu cuộc kháng chiến chống ách đô hộ của nhà Minh. Cuộc khởi nghĩa kéo dài gần 10 năm và kết thúc thắng lợi vào năm 1427, đặt nền tảng cho sự ra đời của nhà Lê sơ.
Ngày lễ trong ngày 3 tháng 1 (âm lịch)
- Việt NamÂm lịchMùng 3 Tết Nguyên ĐánMùng 3 Tết Nguyên Đán là một trong những ngày quan trọng đầu năm âm lịch, thường gắn với phong tục thăm viếng, chúc Tết, cúng lễ và chuẩn bị trở lại nhịp sinh hoạt sau những ngày đầu năm mới.
Xem ngày tốt xấu 7-2-2019 (dương lịch) tức 3-1-2019 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 3 tháng 1 năm Kỷ Hợi phạm phải: (1) Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà. (2) Ngày Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: Sao Thổ Cấm: Kỵ xây dựng, an táng. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Hãn, khẩu quyết gắn với Diêu Kỳ. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi. Nên làm: đào giếng, xây dựng, sửa chữa, thi cử. Kiêng cữ: an táng, kiện tụng. Khẩu quyết: Tỉnh tinh tạo tác vượng tằm điền; kim bảng đề danh, phúc tự nhiên; hôn nhân xây dựng được bình yên. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. - Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 3 tháng 1 năm Kỷ Hợi là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh). Xem chi tiếtTên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh). Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn. Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ. Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục. Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển. - Hợi: Bất giá thú - không nên cưới gả, hôn thú. |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. - Xung Tỵ, hại Thân, phá Dần. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Kim Dương - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 7-2-2019 (dương lịch) tức 3-1-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 7/2/2019 (dương lịch) tức 3/1/2019 (âm lịch)
Ngày 7 tháng 2 năm 2019 là vào thứ mấy?
Ngày 7 tháng 2 năm 2019 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 38 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2019.
Ngày 7 tháng 2 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 2 năm 2019 (dương lịch) là ngày 3 tháng 1 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Ất Hợi tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi. Ngày 7 tháng 2 là ngày thứ 3 trong năm âm lịch 2019 và còn 352 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).
Ngày 7 tháng 2 năm 2019 dương lịch tức ngày 3 tháng 1 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 7 tháng 2 năm 2019 dương lịch tức ngày 3 tháng 1 năm 2019 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).
Ngày 7 tháng 2 năm 2019 là ngày gì?
Ngày 7 tháng 2 năm 2019 là Kỷ niệm 601 năm Khởi nghĩa Lam Sơn. Ngày 07/02/1418, Lê Lợi dựng cờ khởi nghĩa ở Lam Sơn, mở đầu cuộc kháng chiến chống ách đô hộ của nhà Minh. Cuộc khởi nghĩa kéo dài gần 10 năm và kết thúc thắng lợi vào năm 1427, đặt nền tảng cho sự ra đời của nhà Lê sơ..
Ngày 3 tháng 1 năm 2019 âm lịch là ngày gì?
Ngày 3 tháng 1 năm 2019 âm lịch là Mùng 3 Tết Nguyên Đán. Mùng 3 Tết Nguyên Đán là một trong những ngày quan trọng đầu năm âm lịch, thường gắn với phong tục thăm viếng, chúc Tết, cúng lễ và chuẩn bị trở lại nhịp sinh hoạt sau những ngày đầu năm mới..






