Thứ năm, ngày 7/11/2030 (DL) tức 12/10/2030 (AL)

Thứ năm, ngày 7 tháng 11 năm 2030 dương lịch, tức ngày 12 tháng 10 năm 2030 (Canh Tuất) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 7/11/2030 dương lịch tương ứng với ngày 12/10/2030 âm lịch, thuộc ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Trùng Phục, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Trùng Phục. Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Nguy, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Nguy - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: phá thổ, an sàng, cầu phúc. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2030
7
Âm lịch
Tháng 10, 2030 (Canh Tuất)
12
Ngày: Bính Ngọ
Tháng: Đinh Hợi
Tiết khí: Sương giáng
‹Xem lịch tháng 11 năm 2030›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
6/10
Canh Tý
2
7/10
Tân Sửu
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
8/10
Nhâm Dần
4
9/10
Quý Mão
5
10/10
Giáp Thìn
Tết Trùng Thập
6
11/10
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
12/10
Bính Ngọ
8
13/10
Đinh Mùi
9
14/10
Mậu Thân
Kỷ niệm 84 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
15/10
Kỷ Dậu
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
11
16/10
Canh Tuất
12
17/10
Tân Hợi
13
18/10
Nhâm Tý
Ngày Thế giới tử tế
14
19/10
Quý Sửu
Ngày Thế giới phòng, chống đái tháo đường
15
20/10
Giáp Dần
16
21/10
Ất Mão
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
22/10
Bính Thìn
18
23/10
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 100 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 100 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
24/10
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
25/10
Kỷ Mùi
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
26/10
Canh Thân
Ngày Truyền hình thế giới
22
27/10
Tân Dậu
23
28/10
Nhâm Tuất
Kỷ niệm 84 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
29/10
Quý Hợi
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
1/11
Giáp Tý
Mùng 1
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
2/11
Ất Sửu
27
3/11
Bính Dần
28
4/11
Đinh Mão
29
5/11
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
6/11
Kỷ Tỵ
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 7-11-2030 (dương lịch) tức 12-10-2030 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 7-11-2030 (dương lịch) tức 12-10-2030 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 12 tháng 10 năm Canh Tuất phạm phải: Ngày Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Giác (Giác Mộc Giao) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Giác (Giác Mộc Giao).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giao, khẩu quyết gắn với Đặng Vũ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, hôn thú sinh quý tử, văn nhân có cơ hội hiển đạt.
Nên làm: khởi tạo, cưới hỏi, xây dựng vừa phải.
Kiêng cữ: an táng, xây cất mộ phần.
Khẩu quyết: Giác tinh tọa tác chủ vinh xương; ngoại tiến điền tài cập nữ lang; giá thú hôn nhân sinh quý tử; văn nhân cập đệ kiến Quân vương.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Nguy - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: phá thổ, an sàng, cầu phúc.
- Không nên làm: đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 12 tháng 10 năm Canh Tuất là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Hảo Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 7-11-2030 (dương lịch) tức 12-10-2030 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 7/11/2030 (dương lịch) tức 12/10/2030 (âm lịch)

Ngày 7 tháng 11 năm 2030 là vào thứ mấy?

Ngày 7 tháng 11 năm 2030 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 311 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2030.

Ngày 7 tháng 11 năm 2030 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7 tháng 11 năm 2030 (dương lịch) là ngày 12 tháng 10 năm 2030 (âm lịch). Đây là ngày Bính Ngọ tháng Đinh Hợi năm Canh Tuất. Ngày 7 tháng 11 là ngày thứ 279 trong năm âm lịch 2030 và còn 77 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2031).

Ngày 7 tháng 11 năm 2030 dương lịch tức ngày 12 tháng 10 năm 2030 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 11 năm 2030 dương lịch tức ngày 12 tháng 10 năm 2030 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).