Thứ hai, ngày 7/11/2016 (DL) tức 8/10/2016 (AL)

Thứ hai, ngày 7 tháng 11 năm 2016 dương lịch, tức ngày 8 tháng 10 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 7/11/2016 dương lịch tương ứng với ngày 8/10/2016 âm lịch, thuộc ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 11, 2016
7
Âm lịch
Tháng 10, 2016 (Bính Thân)
8
Ngày: Quý Tỵ
Tháng: Kỷ Hợi
Tiết khí: Sương giáng
Xem lịch tháng 11 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
2/10
Đinh Hợi
2
3/10
Mậu Tý
Ngày Quốc tế chấm dứt tình trạng miễn trừ trách nhiệm đối với tội ác chống lại nhà báo
3
4/10
Kỷ Sửu
4
5/10
Canh Dần
5
6/10
Tân Mão
6
7/10
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Phòng chống khai thác Môi trường trong Chiến tranh và Xung đột vũ trang
7
8/10
Quý Tỵ
8
9/10
Giáp Ngọ
9
10/10
Ất Mùi
Tết Trùng Thập
Kỷ niệm 70 năm Ngày Pháp luật nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
10
11/10
Bính Thân
Ngày Khoa học Thế giới vì hòa bình và phát triển
11
12/10
Đinh Dậu
12
13/10
Mậu Tuất
13
14/10
Kỷ Hợi
Ngày Thế giới tử tế
14
15/10
Canh Tý
Ngày Rằm
Tết Hạ Nguyên
15
16/10
Tân Sửu
16
17/10
Nhâm Dần
Ngày Quốc tế Khoan dung
17
18/10
Quý Mão
18
19/10
Giáp Thìn
Kỷ niệm 86 năm Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc
Kỷ niệm 86 năm Ngày truyền thống Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
19
20/10
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Nam giới
Ngày Toilet Thế giới
20
21/10
Bính Ngọ
Ngày Nhà giáo Việt Nam
Ngày Trẻ em thế giới
21
22/10
Đinh Mùi
Ngày Truyền hình thế giới
22
23/10
Mậu Thân
23
24/10
Kỷ Dậu
Kỷ niệm 70 năm Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam
24
25/10
Canh Tuất
Ngày Văn hóa Việt Nam
25
26/10
Tân Hợi
Ngày Quốc tế xóa bỏ bạo lực đối với phụ nữ
26
27/10
Nhâm Tý
27
28/10
Quý Sửu
28
29/10
Giáp Dần
29
1/11
Ất Mão
Mùng 1
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân dân Palestine
30
2/11
Bính Thìn
Ngày Tưởng niệm tất cả nạn nhân của Chiến tranh hoá học
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 7-11-2016 (dương lịch) tức 8-10-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 7-11-2016 (dương lịch) tức 8-10-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 8 tháng 10 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Yến, khẩu quyết gắn với Kiên Đàm.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ tán gia bại sản, kinh doanh bất lợi, kỵ xây cất nhà cửa.
Nên làm: an sàng, tế tự.
Kiêng cữ: đi xa, xây dựng, cưới hỏi.
Khẩu quyết: Nguy tinh bất khả tạo cao đường; tự điếu, tao hình kiến huyết quang; mai táng phùng thử nhật bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 10 năm Bính Thân là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Tỵ - tức Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 7-11-2016 (dương lịch) tức 8-10-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 7/11/2016 (dương lịch) tức 8/10/2016 (âm lịch)

Ngày 7 tháng 11 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 7 tháng 11 năm 2016 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 312 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.

Ngày 7 tháng 11 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7 tháng 11 năm 2016 (dương lịch) là ngày 8 tháng 10 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Quý Tỵ tháng Kỷ Hợi năm Bính Thân. Ngày 7 tháng 11 là ngày thứ 274 trong năm âm lịch 2016 và còn 82 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 7 tháng 11 năm 2016 dương lịch tức ngày 8 tháng 10 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 11 năm 2016 dương lịch tức ngày 8 tháng 10 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).