Chủ nhật, ngày 7/10/2018 (DL) tức 28/8/2018 (AL)

Chủ nhật, ngày 7 tháng 10 năm 2018 dương lịch, tức ngày 28 tháng 8 năm 2018 (Mậu Tuất) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 7/10/2018 dương lịch tương ứng với ngày 28/8/2018 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Giải, Lộc Mã. Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2018
7
Âm lịch
Tháng 8, 2018 (Mậu Tuất)
28
Ngày: Nhâm Thân
Tháng: Tân Dậu
Tiết khí: Thu phân
Xem lịch tháng 10 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/8
Bính Dần
Ngày Cà phê Quốc tế
Ngày Quốc tế Người cao tuổi
2
23/8
Đinh Mão
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
24/8
Mậu Thìn
4
25/8
Kỷ Tỵ
Ngày Động vật Thế giới
5
26/8
Canh Ngọ
Ngày Nhà giáo thế giới
6
27/8
Tân Mùi
7
28/8
Nhâm Thân
8
29/8
Quý Dậu
9
1/9
Giáp Tuất
Mùng 1
Ngày Bưu chính Thế giới
10
2/9
Ất Hợi
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 73 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
3/9
Bính Tý
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
4/9
Đinh Sửu
13
5/9
Mậu Dần
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
6/9
Kỷ Mão
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 88 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
7/9
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
Kỷ niệm 62 năm Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
16
8/9
Tân Tỵ
Ngày Lương thực thế giới
17
9/9
Nhâm Ngọ
Tết Trùng Cửu
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
10/9
Quý Mùi
19
11/9
Giáp Thân
20
12/9
Ất Dậu
Kỷ niệm 88 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
13/9
Bính Tuất
22
14/9
Đinh Hợi
23
15/9
Mậu Tý
Ngày Rằm
24
16/9
Kỷ Sửu
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
17/9
Canh Dần
26
18/9
Tân Mão
27
19/9
Nhâm Thìn
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
20/9
Quý Tỵ
29
21/9
Giáp Ngọ
30
22/9
Ất Mùi
31
23/9
Bính Thân
Halloween
Ngày Thành phố Thế giới
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 7-10-2018 (dương lịch) tức 28-8-2018 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 7-10-2018 (dương lịch) tức 28-8-2018 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 28 tháng 8 năm Mậu Tuất không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Giải: Tốt cho việc giải trừ, hóa giải điều xấu. (2) Sao Lộc Mã: Tốt cho xuất hành, di chuyển.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Hư (Hư Nhật Thử) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Hư (Hư Nhật Thử).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thử, khẩu quyết gắn với Cái Duyên.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xấu về hôn nhân, vợ chồng ly tán, gia đạo bất ổn.
Nên làm: việc hư hao cần kết thúc.
Kiêng cữ: khởi sự, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Hư tinh tạo tác chủ tai ương; nam nữ cô miên bất nhất song; khai môn phóng thủy chiêu tai họa.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 28 tháng 8 năm Mậu Tuất là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thân: Bất an sàng - không nên kê giường, đặt giường.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thân - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Dần, hại Hợi, phá Tỵ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 7-10-2018 (dương lịch) tức 28-8-2018 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 7/10/2018 (dương lịch) tức 28/8/2018 (âm lịch)

Ngày 7 tháng 10 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 7 tháng 10 năm 2018 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 280 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2018.

Ngày 7 tháng 10 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7 tháng 10 năm 2018 (dương lịch) là ngày 28 tháng 8 năm 2018 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thân tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất. Ngày 7 tháng 10 là ngày thứ 234 trong năm âm lịch 2018 và còn 121 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2019).

Ngày 7 tháng 10 năm 2018 dương lịch tức ngày 28 tháng 8 năm 2018 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 10 năm 2018 dương lịch tức ngày 28 tháng 8 năm 2018 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).