Thứ bảy, ngày 7/1/2023 (DL) tức 16/12/2022 (AL)

Thứ bảy, ngày 7 tháng 1 năm 2023 dương lịch, tức ngày 16 tháng 12 năm 2022 (Nhâm Dần) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 7/1/2023 dương lịch tương ứng với ngày 16/12/2022 âm lịch, thuộc ngày Ất Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Dần. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Quý; sao xấu cần lưu ý: Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Kiến, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Kiến - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2023
7
Âm lịch
Tháng 12, 2022 (Nhâm Dần)
16
Ngày: Ất Sửu
Tháng: Quý Sửu
Tiết khí: Tiểu hàn
‹Xem lịch tháng 1 năm 2023›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/12
Kỷ Mùi
Tết Dương lịch
2
11/12
Canh Thân
3
12/12
Tân Dậu
4
13/12
Nhâm Tuất
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
14/12
Quý Hợi
6
15/12
Giáp Tý
Ngày Rằm
7
16/12
Ất Sửu
8
17/12
Bính Dần
9
18/12
Đinh Mão
Kỷ niệm 73 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
19/12
Mậu Thìn
11
20/12
Kỷ Tỵ
12
21/12
Canh Ngọ
13
22/12
Tân Mùi
14
23/12
Nhâm Thân
Tết Ông Công Ông Táo
15
24/12
Quý Dậu
16
25/12
Giáp Tuất
17
26/12
Ất Hợi
18
27/12
Bính Tý
19
28/12
Đinh Sửu
20
29/12
Mậu Dần
21
30/12
Kỷ Mão
Giao thừa Tết Nguyên Đán
22
1/1
Canh Thìn
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
23
2/1
Tân Tỵ
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
24
3/1
Nhâm Ngọ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
4/1
Quý Mùi
26
5/1
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
6/1
Ất Dậu
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
7/1
Bính Tuất
29
8/1
Đinh Hợi
30
9/1
Mậu Tý
31
10/1
Kỷ Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 7-1-2023 (dương lịch) tức 16-12-2022 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 7-1-2023 (dương lịch) tức 16-12-2022 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 16 tháng 12 năm Nhâm Dần phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (2) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn.
Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định.
Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Kiến - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: xuất hành, ký kết, nhập học, kết hôn, thương lượng, phá thổ, cầu phúc, an sàng, khảo thí.
- Không nên làm: đón xe mới, hạ thủy thuyền mới, đào giếng, mở kho.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 16 tháng 12 năm Nhâm Dần là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Sửu - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Hải Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Túc - ngày xuất hành xấu: không nên đi xa, xuất hành tài lộc kém, kiện cáo dễ đuối lý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 7-1-2023 (dương lịch) tức 16-12-2022 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 7/1/2023 (dương lịch) tức 16/12/2022 (âm lịch)

Ngày 7 tháng 1 năm 2023 là vào thứ mấy?

Ngày 7 tháng 1 năm 2023 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 7 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2023.

Ngày 7 tháng 1 năm 2023 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7 tháng 1 năm 2023 (dương lịch) là ngày 16 tháng 12 năm 2022 (âm lịch). Đây là ngày Ất Sửu tháng Quý Sửu năm Nhâm Dần. Ngày 7 tháng 1 là ngày thứ 341 trong năm âm lịch 2022 và còn 15 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2023).

Ngày 7 tháng 1 năm 2023 dương lịch tức ngày 16 tháng 12 năm 2022 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 1 năm 2023 dương lịch tức ngày 16 tháng 12 năm 2022 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).