Thứ năm, ngày 7/1/2021 (DL) tức 25/11/2020 (AL)

Thứ năm, ngày 7 tháng 1 năm 2021 dương lịch, tức ngày 25 tháng 11 năm 2020 (Canh Tý) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 7/1/2021 dương lịch tương ứng với ngày 25/11/2020 âm lịch, thuộc ngày Ất Mão, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Thụ Tử, Tiểu Hao. Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2021
7
Âm lịch
Tháng 11, 2020 (Canh Tý)
25
Ngày: Ất Mão
Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Tiểu hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2021
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
19/11
Kỷ Dậu
Tết Dương lịch
2
20/11
Canh Tuất
3
21/11
Tân Hợi
4
22/11
Nhâm Tý
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
23/11
Quý Sửu
6
24/11
Giáp Dần
7
25/11
Ất Mão
8
26/11
Bính Thìn
9
27/11
Đinh Tỵ
Kỷ niệm 71 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
28/11
Mậu Ngọ
11
29/11
Kỷ Mùi
12
30/11
Canh Thân
13
1/12
Tân Dậu
Mùng 1
14
2/12
Nhâm Tuất
15
3/12
Quý Hợi
16
4/12
Giáp Tý
17
5/12
Ất Sửu
18
6/12
Bính Dần
19
7/12
Đinh Mão
20
8/12
Mậu Thìn
21
9/12
Kỷ Tỵ
22
10/12
Canh Ngọ
23
11/12
Tân Mùi
24
12/12
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
13/12
Quý Dậu
26
14/12
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
15/12
Ất Hợi
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
16/12
Bính Tý
29
17/12
Đinh Sửu
30
18/12
Mậu Dần
31
19/12
Kỷ Mão
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 7-1-2021 (dương lịch) tức 25-11-2020 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 7-1-2021 (dương lịch) tức 25-11-2020 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 25 tháng 11 năm Canh Tý phạm phải: Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (3) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Hãn, khẩu quyết gắn với Diêu Kỳ.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng nhà cửa, thi cử đỗ đạt, công thành danh toại, hôn thú cát lợi.
Nên làm: đào giếng, xây dựng, sửa chữa, thi cử.
Kiêng cữ: an táng, kiện tụng.
Khẩu quyết: Tỉnh tinh tạo tác vượng tằm điền; kim bảng đề danh, phúc tự nhiên; hôn nhân xây dựng được bình yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 25 tháng 11 năm Canh Tý là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Mão: Bất xuyên tỉnh - không nên đào giếng, khơi nguồn nước.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Mão - tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Đại Khê Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi và Mùi thành Mộc cục.
- Xung Dậu, hại Thìn, phá Ngọ.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 7-1-2021 (dương lịch) tức 25-11-2020 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 7/1/2021 (dương lịch) tức 25/11/2020 (âm lịch)

Ngày 7 tháng 1 năm 2021 là vào thứ mấy?

Ngày 7 tháng 1 năm 2021 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 7 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2021.

Ngày 7 tháng 1 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7 tháng 1 năm 2021 (dương lịch) là ngày 25 tháng 11 năm 2020 (âm lịch). Đây là ngày Ất Mão tháng Mậu Tý năm Canh Tý. Ngày 7 tháng 1 là ngày thứ 349 trong năm âm lịch 2020 và còn 36 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2021).

Ngày 7 tháng 1 năm 2021 dương lịch tức ngày 25 tháng 11 năm 2020 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 7 tháng 1 năm 2021 dương lịch tức ngày 25 tháng 11 năm 2020 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).