Thứ sáu, ngày 6/9/2019 (DL) tức 8/8/2019 (AL)

Thứ sáu, ngày 6 tháng 9 năm 2019 dương lịch, tức ngày 8 tháng 8 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 6/9/2019 dương lịch tương ứng với ngày 8/8/2019 âm lịch, thuộc ngày Bính Ngọ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Phúc Sinh, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thu, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thu - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 9, 2019
6
Âm lịch
Tháng 8, 2019 (Kỷ Hợi)
8
Ngày: Bính Ngọ
Tháng: Quý Dậu
Tiết khí: Xử thử
Xem lịch tháng 9 năm 2019
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
3/8
Tân Sửu
2
4/8
Nhâm Dần
Kỷ niệm 74 năm Quốc khánh nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
3
5/8
Quý Mão
4
6/8
Giáp Thìn
5
7/8
Ất Tỵ
Ngày khai giảng năm học mới
Ngày Quốc tế Từ thiện
6
8/8
Bính Ngọ
7
9/8
Đinh Mùi
Ngày Quốc tế Không khí sạch cho bầu trời xanh
Kỷ niệm 74 năm Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
8
10/8
Mậu Thân
Ngày Quốc tế Biết chữ
9
11/8
Kỷ Dậu
10
12/8
Canh Tuất
Ngày Thế giới phòng, chống tự tử
11
13/8
Tân Hợi
12
14/8
Nhâm Tý
Ngày Liên Hợp Quốc về Hợp tác Nam-Nam
13
15/8
Quý Sửu
Ngày Rằm
Tết Trung Thu
14
16/8
Giáp Dần
15
17/8
Ất Mão
Ngày Quốc tế vì Dân chủ
16
18/8
Bính Thìn
Ngày Quốc tế bảo vệ tầng ô-dôn
17
19/8
Đinh Tỵ
Ngày An toàn người bệnh thế giới
18
20/8
Mậu Ngọ
19
21/8
Kỷ Mùi
20
22/8
Canh Thân
21
23/8
Tân Dậu
Ngày Quốc tế Hòa bình
22
24/8
Nhâm Tuất
23
25/8
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Ngôn ngữ ký hiệu
24
26/8
Giáp Tý
25
27/8
Ất Sửu
26
28/8
Bính Dần
27
29/8
Đinh Mão
Ngày Du lịch thế giới
28
30/8
Mậu Thìn
Ngày Thế giới phòng chống bệnh dại
29
1/9
Kỷ Tỵ
Mùng 1
Ngày Quốc tế Nhận thức về Thất thoát và Lãng phí Thực phẩm
30
2/9
Canh Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 6-9-2019 (dương lịch) tức 8-8-2019 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 6-9-2019 (dương lịch) tức 8-8-2019 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 8 tháng 8 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Ngưu, khẩu quyết gắn với Sái Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ cưới xin và kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực, tài sản.
Nên làm: đi thuyền, cắt may.
Kiêng cữ: xây cất, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy; gia trạch bất an, nhân khẩu thoái; giá thú hôn nhân giai tự tổn.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thu - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập khế ước, tu tạo, khai thị.
- Không nên làm: an sàng, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ, hạ thủy tàu thuyền mới.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 8 tháng 8 năm Kỷ Hợi là ngày Tốc Hỷ thuộc nhóm Cát (Tin vui đến nhanh).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tốc Hỷ - Cát (Tin vui đến nhanh).
Thông tin: hành Hỏa, tượng Chu Tước, số hợp 3, 6, 9, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Tốc Hỷ biểu thị niềm vui và cơ hội đến nhanh. Trạng thái này hợp với việc cần khởi động sớm, gặp gỡ, cầu tài, tìm tin tức, nhất là khi muốn có chuyển biến tích cực trong thời gian ngắn.
Nên làm: gặp gỡ, mở lời, cầu tin vui, giao dịch nhanh, chớp thời cơ.
Nên tránh: chần chừ quá lâu, để lỡ thời điểm tốt, việc cần kéo dài nhiều thủ tục.
Khẩu quyết: Tốc Hỷ hỷ lai lâm. Cầu tài hướng Nam hành. Thất vật Thân Mùi Ngọ. Phùng nhân lộ thượng tầm. Quan sự hữu Phúc Đức. Bệnh giả vô họa xâm. Điền trạch lục súc cát. Hành nhân hữu tín âm.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành cát lợi, dễ gặp người nâng đỡ, có cơ hội tốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 6-9-2019 (dương lịch) tức 8-8-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 6/9/2019 (dương lịch) tức 8/8/2019 (âm lịch)

Ngày 6 tháng 9 năm 2019 là vào thứ mấy?

Ngày 6 tháng 9 năm 2019 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 249 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2019.

Ngày 6 tháng 9 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6 tháng 9 năm 2019 (dương lịch) là ngày 8 tháng 8 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Bính Ngọ tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi. Ngày 6 tháng 9 là ngày thứ 214 trong năm âm lịch 2019 và còn 141 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).

Ngày 6 tháng 9 năm 2019 dương lịch tức ngày 8 tháng 8 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 9 năm 2019 dương lịch tức ngày 8 tháng 8 năm 2019 âm lịch là ngày bình thường.