Chủ nhật, ngày 6/8/2017 (DL) tức 15/6/2017 (AL)

Chủ nhật, ngày 6 tháng 8 năm 2017 dương lịch, tức ngày 15 tháng 6 nhuận năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 6/8/2017 dương lịch tương ứng với ngày 15/6/2017 âm lịch, thuộc ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Phá, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Nguyệt Phá. Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Phá, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Phá - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 8, 2017
6
Âm lịch
Tháng 6, 2017 (Đinh Dậu) nhuận
15
Ngày: Ất Sửu
Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Đại thử

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 6 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchNgày Rằm
    Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 8 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/6 nhuận
Canh Thân
2
11/6 nhuận
Tân Dậu
3
12/6 nhuận
Nhâm Tuất
4
13/6 nhuận
Quý Hợi
5
14/6 nhuận
Giáp Tý
6
15/6 nhuận
Ất Sửu
Ngày Rằm
7
16/6 nhuận
Bính Dần
8
17/6 nhuận
Đinh Mão
9
18/6 nhuận
Mậu Thìn
Ngày Quốc tế Dân tộc Bản địa Thế giới
10
19/6 nhuận
Kỷ Tỵ
Kỷ niệm 56 năm Ngày Vì nạn nhân chất độc da cam Việt Nam
11
20/6 nhuận
Canh Ngọ
12
21/6 nhuận
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Thanh niên
13
22/6 nhuận
Nhâm Thân
14
23/6 nhuận
Quý Dậu
15
24/6 nhuận
Giáp Tuất
16
25/6 nhuận
Ất Hợi
17
26/6 nhuận
Bính Tý
18
27/6 nhuận
Đinh Sửu
19
28/6 nhuận
Mậu Dần
Ngày hội Toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc
Ngày Nhân đạo Thế giới
20
29/6 nhuận
Kỷ Mão
21
30/6 nhuận
Canh Thìn
22
1/7
Tân Tỵ
Mùng 1
23
2/7
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn buôn bán nô lệ và Việc bãi bỏ chế độ nô lệ
24
3/7
Quý Mùi
25
4/7
Giáp Thân
26
5/7
Ất Dậu
27
6/7
Bính Tuất
28
7/7
Đinh Hợi
Lễ Thất Tịch
29
8/7
Mậu Tý
Ngày Quốc tế chống Thử nghiệm Hạt nhân
30
9/7
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế các Nạn nhân mất tích cưỡng bức
31
10/7
Canh Dần
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 6-8-2017 (dương lịch) tức 15-6-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 6-8-2017 (dương lịch) tức 15-6-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 15 tháng 6 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố) là sao Tốt thuộc nhóm Thanh Long trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Phòng (Phòng Nhật Thố).
Nhóm: Thanh Long - phương Đông.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Thố, khẩu quyết gắn với Cảnh Yêm.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ tăng tiến ruộng đất, tài sản, phúc thọ, lợi cho cưới hỏi và tạo tác.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, xây dựng.
Kiêng cữ: việc thủy lợi lớn.
Khẩu quyết: Phòng tinh tạo tác điền viên tiến; huyết tài ngưu mã biến sơn cương; vinh hoa cao quý, phúc thọ khang.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Phá - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: cầu y, phá thổ, phá bỏ những thứ cũ kỹ, lỗi thời.
- Không nên làm: mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 15 tháng 6 năm Đinh Dậu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Ất: Bất tài thực - không nên gieo trồng để tránh cây trái kém phát triển.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Ất Sửu - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Hải Trung Kim.
- Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 6-8-2017 (dương lịch) tức 15-6-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 6/8/2017 (dương lịch) tức 15/6/2017 (âm lịch)

Ngày 6 tháng 8 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 6 tháng 8 năm 2017 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 218 trong năm và thuộc quý 3 của năm 2017.

Ngày 6 tháng 8 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6 tháng 8 năm 2017 (dương lịch) là ngày 15 tháng 6 nhuận năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Ất Sửu tháng Đinh Mùi năm Đinh Dậu. Ngày 6 tháng 8 là ngày thứ 191 trong năm âm lịch 2017 và còn 194 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 6 tháng 8 năm 2017 dương lịch tức ngày 15 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 8 năm 2017 dương lịch tức ngày 15 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 15 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là ngày gì?

Ngày 15 tháng 6 nhuận năm 2017 âm lịch là Ngày Rằm. Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an..