Chủ nhật, ngày 6/6/2032 (DL) tức 29/4/2032 (AL)

Chủ nhật, ngày 6 tháng 6 năm 2032 dương lịch, tức ngày 29 tháng 4 năm 2032 (Nhâm Tý) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 6/6/2032 dương lịch tương ứng với ngày 29/4/2032 âm lịch, thuộc ngày Quý Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Tý. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Địa Hỏa, Quả Tú. Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2032
6
Âm lịch
Tháng 4, 2032 (Nhâm Tý)
29
Ngày: Quý Mùi
Tháng: Ất Tỵ
Tiết khí: Mang chủng

Ngày lễ trong ngày 6 tháng 6 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
    Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc (UN Russian Language Day) được tổ chức vào ngày 6 tháng 6 hàng năm. Sự kiện này do UNESCO thành lập vào năm 2010 nhằm tôn vinh sự đa dạng văn hóa, đa ngôn ngữ, đồng thời kỷ niệm ngày sinh của đại thi hào Alexander Pushkin - người được mệnh danh là cha đẻ của ngôn ngữ Nga hiện đại. [Tìm hiểu thêm ...]

Sự kiện lịch sử trong ngày 6 tháng 6 (dương lịch)

  • Việt Nam06/06/1884Kỷ niệm 148 năm Hòa ước Patenotre (Đã diễn ra 148 năm trước tính đến ngày 06/06/2032)
    Ngày 06/06/1884, triều đình nhà Nguyễn ký Hòa ước Patenotre, còn gọi là Hòa ước Giáp Thân, với thực dân Pháp. Đây là hòa ước cuối cùng xác lập chế độ bảo hộ của Pháp đối với Việt Nam, mở đầu thời kỳ đất nước mất quyền độc lập trên thực tế.
‹Xem lịch tháng 6 năm 2032›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
24/4
Mậu Dần
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
25/4
Kỷ Mão
3
26/4
Canh Thìn
Ngày Xe đạp Thế giới
4
27/4
Tân Tỵ
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
28/4
Nhâm Ngọ
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 121 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
29/4
Quý Mùi
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
30/4
Giáp Thân
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
1/5
Ất Dậu
Mùng 1
Ngày Đại dương Thế giới
9
2/5
Bính Tuất
10
3/5
Đinh Hợi
11
4/5
Mậu Tý
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
5/5
Kỷ Sửu
Tết Đoan Ngọ
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
6/5
Canh Dần
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
7/5
Tân Mão
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
8/5
Nhâm Thìn
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
9/5
Quý Tỵ
17
10/5
Giáp Ngọ
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
11/5
Ất Mùi
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
12/5
Bính Thân
20
13/5
Đinh Dậu
Ngày Tị nạn thế giới
21
14/5
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 107 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
15/5
Kỷ Hợi
Ngày Rằm
23
16/5
Canh Tý
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
17/5
Tân Sửu
25
18/5
Nhâm Dần
Ngày Thủy thủ
26
19/5
Quý Mão
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
20/5
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
21/5
Ất Tỵ
Ngày Gia đình Việt Nam
29
22/5
Bính Ngọ
30
23/5
Đinh Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 6-6-2032 (dương lịch) tức 29-4-2032 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 6-6-2032 (dương lịch) tức 29-4-2032 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 29 tháng 4 năm Nhâm Tý không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Mão (Mão Nhật Kê) là sao Xấu thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Mão (Mão Nhật Kê).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nhật, biểu tượng Kê, khẩu quyết gắn với Vương Lương.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh và hôn thú.
Nên làm: việc nhỏ, thu dọn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, an táng, chăn nuôi.
Khẩu quyết: Mão tinh tạo tác tiến điền ngưu; chôn cất khai môn đều bất lợi; hôn nhân công danh khó hanh thông.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 29 tháng 4 năm Nhâm Tý là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Quý Mùi - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Dương Liễu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 6-6-2032 (dương lịch) tức 29-4-2032 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 6/6/2032 (dương lịch) tức 29/4/2032 (âm lịch)

Ngày 6 tháng 6 năm 2032 là vào thứ mấy?

Ngày 6 tháng 6 năm 2032 (dương lịch) là Chủ nhật. Đây là ngày thứ 158 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2032.

Ngày 6 tháng 6 năm 2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6 tháng 6 năm 2032 (dương lịch) là ngày 29 tháng 4 năm 2032 (âm lịch). Đây là ngày Quý Mùi tháng Ất Tỵ năm Nhâm Tý. Ngày 6 tháng 6 là ngày thứ 117 trong năm âm lịch 2032 và còn 239 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2033).

Ngày 6 tháng 6 năm 2032 dương lịch tức ngày 29 tháng 4 năm 2032 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 6 năm 2032 dương lịch tức ngày 29 tháng 4 năm 2032 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 6 tháng 6 năm 2032 là ngày gì?

Ngày 6 tháng 6 năm 2032 là (1) Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc; (2) Kỷ niệm 148 năm Hòa ước Patenotre.