Thứ sáu, ngày 6/6/2031 (DL) tức 17/4/2031 (AL)

Thứ sáu, ngày 6 tháng 6 năm 2031 dương lịch, tức ngày 17 tháng 4 năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 6/6/2031 dương lịch tương ứng với ngày 17/4/2031 âm lịch, thuộc ngày Đinh Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ, Thiên Thành; sao xấu cần lưu ý: Cô Thần. Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2031
6
Âm lịch
Tháng 4, 2031 (Tân Hợi)
17
Ngày: Đinh Sửu
Tháng: Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn

Ngày lễ trong ngày 6 tháng 6 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
    Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc (UN Russian Language Day) được tổ chức vào ngày 6 tháng 6 hàng năm. Sự kiện này do UNESCO thành lập vào năm 2010 nhằm tôn vinh sự đa dạng văn hóa, đa ngôn ngữ, đồng thời kỷ niệm ngày sinh của đại thi hào Alexander Pushkin - người được mệnh danh là cha đẻ của ngôn ngữ Nga hiện đại. [Tìm hiểu thêm ...]

Sự kiện lịch sử trong ngày 6 tháng 6 (dương lịch)

  • Việt Nam06/06/1884Kỷ niệm 147 năm Hòa ước Patenotre (Đã diễn ra 147 năm trước tính đến ngày 06/06/2031)
    Ngày 06/06/1884, triều đình nhà Nguyễn ký Hòa ước Patenotre, còn gọi là Hòa ước Giáp Thân, với thực dân Pháp. Đây là hòa ước cuối cùng xác lập chế độ bảo hộ của Pháp đối với Việt Nam, mở đầu thời kỳ đất nước mất quyền độc lập trên thực tế.
Xem lịch tháng 6 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
12/4
Nhâm Thân
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
13/4
Quý Dậu
3
14/4
Giáp Tuất
Ngày Xe đạp Thế giới
4
15/4
Ất Hợi
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
5
16/4
Bính Tý
Ngày Môi trường thế giới
Kỷ niệm 120 năm Ngày Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
6
17/4
Đinh Sửu
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
18/4
Mậu Dần
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
19/4
Kỷ Mão
Ngày Đại dương Thế giới
9
20/4
Canh Thìn
10
21/4
Tân Tỵ
11
22/4
Nhâm Ngọ
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
23/4
Quý Mùi
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
24/4
Giáp Thân
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
25/4
Ất Dậu
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
26/4
Bính Tuất
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
27/4
Đinh Hợi
17
28/4
Mậu Tý
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
29/4
Kỷ Sửu
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
30/4
Canh Dần
20
1/5
Tân Mão
Mùng 1
Ngày Tị nạn thế giới
21
2/5
Nhâm Thìn
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 106 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
3/5
Quý Tỵ
23
4/5
Giáp Ngọ
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
5/5
Ất Mùi
Tết Đoan Ngọ
25
6/5
Bính Thân
Ngày Thủy thủ
26
7/5
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
8/5
Mậu Tuất
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
9/5
Kỷ Hợi
Ngày Gia đình Việt Nam
29
10/5
Canh Tý
30
11/5
Tân Sửu
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 6-6-2031 (dương lịch) tức 17-4-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 6-6-2031 (dương lịch) tức 17-4-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 17 tháng 4 năm Tân Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: (1) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (2) Sao Thiên Thành: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Cẩu, khẩu quyết gắn với Lưu Long.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ người của hưng thịnh, thăng quan tiến chức, hôn thú và sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, sinh đẻ.
Kiêng cữ: đi xa quá gấp.
Khẩu quyết: Lâu tinh tạo tác khởi môn đình; tài vượng nhân hưng, phúc tự sinh; hôn nhân sinh đẻ đều thuận lợi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 17 tháng 4 năm Tân Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Đinh: Bất thế đầu - không nên cắt tóc để tránh sinh nhọt, bệnh.
- Sửu: Bất quan đới - không nên nhận chức, nhậm chức.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Đinh Sửu - tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Giản Hạ Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục.
- Xung Mùi, hại Ngọ, phá Thìn.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Đạo Tặc - ngày xuất hành xấu: xuất hành rất xấu, dễ mất của, nên hạn chế đi xa.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Tây gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 6-6-2031 (dương lịch) tức 17-4-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 6/6/2031 (dương lịch) tức 17/4/2031 (âm lịch)

Ngày 6 tháng 6 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 6 tháng 6 năm 2031 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 157 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2031.

Ngày 6 tháng 6 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6 tháng 6 năm 2031 (dương lịch) là ngày 17 tháng 4 năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Đinh Sửu tháng Quý Tỵ năm Tân Hợi. Ngày 6 tháng 6 là ngày thứ 135 trong năm âm lịch 2031 và còn 250 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 6 tháng 6 năm 2031 dương lịch tức ngày 17 tháng 4 năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 6 năm 2031 dương lịch tức ngày 17 tháng 4 năm 2031 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 6 tháng 6 năm 2031 là ngày gì?

Ngày 6 tháng 6 năm 2031 là (1) Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc; (2) Kỷ niệm 147 năm Hòa ước Patenotre.