Thứ hai, ngày 6/6/2016 (DL) tức 2/5/2016 (AL)

Thứ hai, ngày 6 tháng 6 năm 2016 dương lịch, tức ngày 2 tháng 5 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 6/6/2016 dương lịch tương ứng với ngày 2/5/2016 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức. Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 6, 2016
6
Âm lịch
Tháng 5, 2016 (Bính Thân)
2
Ngày: Kỷ Mùi
Tháng: Giáp Ngọ
Tiết khí: Mang chủng

Ngày lễ trong ngày 6 tháng 6 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
    Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc (UN Russian Language Day) được tổ chức vào ngày 6 tháng 6 hàng năm. Sự kiện này do UNESCO thành lập vào năm 2010 nhằm tôn vinh sự đa dạng văn hóa, đa ngôn ngữ, đồng thời kỷ niệm ngày sinh của đại thi hào Alexander Pushkin - người được mệnh danh là cha đẻ của ngôn ngữ Nga hiện đại. [Tìm hiểu thêm ...]

Sự kiện lịch sử trong ngày 6 tháng 6 (dương lịch)

  • Việt Nam06/06/1884Kỷ niệm 132 năm Hòa ước Patenotre (Đã diễn ra 132 năm trước tính đến ngày 06/06/2016)
    Ngày 06/06/1884, triều đình nhà Nguyễn ký Hòa ước Patenotre, còn gọi là Hòa ước Giáp Thân, với thực dân Pháp. Đây là hòa ước cuối cùng xác lập chế độ bảo hộ của Pháp đối với Việt Nam, mở đầu thời kỳ đất nước mất quyền độc lập trên thực tế.
Xem lịch tháng 6 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
26/4
Giáp Dần
Ngày Phụ huynh Toàn cầu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
2
27/4
Ất Mão
3
28/4
Bính Thìn
Ngày Xe đạp Thế giới
4
29/4
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế của Trẻ em vô tội và là Nạn nhân bị xâm lược
5
1/5
Mậu Ngọ
Mùng 1
Ngày Môi trường thế giới
6
2/5
Kỷ Mùi
Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc
7
3/5
Canh Thân
Ngày An toàn thực phẩm thế giới
8
4/5
Tân Dậu
Ngày Đại dương Thế giới
9
5/5
Nhâm Tuất
Tết Đoan Ngọ
10
6/5
Quý Hợi
11
7/5
Giáp Tý
Ngày truyền thống Người cao tuổi Việt Nam
12
8/5
Ất Sửu
Ngày Thế giới chống lao động trẻ em
13
9/5
Bính Dần
Ngày Quốc tế Phòng chống Bạch tạng
14
10/5
Đinh Mão
Ngày Thế giới tôn vinh người hiến máu
15
11/5
Mậu Thìn
Ngày Thế giới Phòng chống lạm dụng Người cao tuổi
16
12/5
Kỷ Tỵ
17
13/5
Canh Ngọ
Ngày Thế giới chống sa mạc hóa và hạn hán
18
14/5
Tân Mùi
Ngày Quốc tế chống ngôn từ thù hận
19
15/5
Nhâm Thân
Ngày Rằm
20
16/5
Quý Dậu
Ngày Tị nạn thế giới
21
17/5
Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Yoga
Kỷ niệm 91 năm Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
22
18/5
Ất Hợi
23
19/5
Bính Tý
Ngày Dịch vụ công Liên Hợp Quốc
Ngày Quốc tế Phụ nữ góa
24
20/5
Đinh Sửu
25
21/5
Mậu Dần
Ngày Thủy thủ
26
22/5
Kỷ Mão
Ngày Quốc tế chống lạm dụng và buôn bán trái phép ma túy
Ngày Quốc tế của Liên Hợp Quốc trong hỗ trợ nạn nhân của tra tấn
27
23/5
Canh Thìn
Ngày Quốc tế các Doanh nghiệp siêu nhỏ, nhỏ và vừa
28
24/5
Tân Tỵ
Ngày Gia đình Việt Nam
29
25/5
Nhâm Ngọ
30
26/5
Quý Mùi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 6-6-2016 (dương lịch) tức 2-5-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 6-6-2016 (dương lịch) tức 2-5-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 2 tháng 5 năm Bính Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Lộc, khẩu quyết gắn với Vạn Tu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ có lợi cho mở mang, hôn nhân và việc vui nếu phối hợp thêm giờ tốt.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch.
Kiêng cữ: kiện tụng, việc quan hệ phức tạp.
Khẩu quyết: Trương tinh nhật tốt chủ gia xương; khai môn tạo tác tiến điền trang; hôn nhân hòa hợp, phúc miên trường.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 2 tháng 5 năm Bính Thân là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, dùng thuốc mạnh.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Mùi - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Thượng Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão thành Mộc cục.
- Xung Sửu, hại Tý, phá Tuất.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu được ước thấy, mọi việc dễ thành công.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Đông gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 6-6-2016 (dương lịch) tức 2-5-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 6/6/2016 (dương lịch) tức 2/5/2016 (âm lịch)

Ngày 6 tháng 6 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 6 tháng 6 năm 2016 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 158 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.

Ngày 6 tháng 6 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6 tháng 6 năm 2016 (dương lịch) là ngày 2 tháng 5 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Mùi tháng Giáp Ngọ năm Bính Thân. Ngày 6 tháng 6 là ngày thứ 120 trong năm âm lịch 2016 và còn 236 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 6 tháng 6 năm 2016 dương lịch tức ngày 2 tháng 5 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 6 năm 2016 dương lịch tức ngày 2 tháng 5 năm 2016 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 6 tháng 6 năm 2016 là ngày gì?

Ngày 6 tháng 6 năm 2016 là (1) Ngày tiếng Nga tại Liên Hợp Quốc; (2) Kỷ niệm 132 năm Hòa ước Patenotre.