Thứ ba, ngày 6/5/2031 (DL) tức 15/3/2031 (AL)

Thứ ba, ngày 6 tháng 5 năm 2031 dương lịch, tức ngày 15 tháng 3 nhuận năm 2031 (Tân Hợi) âm lịch là ngày xấu.

Tổng quan nhanh

Ngày 6/5/2031 dương lịch tương ứng với ngày 15/3/2031 âm lịch, thuộc ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày xấu.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thiên Hỏa, Quả Tú. Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Mãn, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Mãn - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2031
6
Âm lịch
Tháng 3, 2031 (Tân Hợi) nhuận
15
Ngày: Bính Ngọ
Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Lập hạ

Ngày lễ trong ngày 15 tháng 3 (âm lịch)

  • Việt NamÂm lịchNgày Rằm
    Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem lịch tháng 5 năm 2031
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
10/3 nhuận
Tân Sửu
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày Quốc tế Lao động
2
11/3 nhuận
Nhâm Dần
3
12/3 nhuận
Quý Mão
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
13/3 nhuận
Giáp Thìn
5
14/3 nhuận
Ất Tỵ
6
15/3 nhuận
Bính Ngọ
Ngày Rằm
7
16/3 nhuận
Đinh Mùi
Kỷ niệm 77 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
17/3 nhuận
Mậu Thân
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
18/3 nhuận
Kỷ Dậu
10
19/3 nhuận
Canh Tuất
11
20/3 nhuận
Tân Hợi
12
21/3 nhuận
Nhâm Tý
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
22/3 nhuận
Quý Sửu
14
23/3 nhuận
Giáp Dần
15
24/3 nhuận
Ất Mão
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 90 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
25/3 nhuận
Bính Thìn
17
26/3 nhuận
Đinh Tỵ
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
27/3 nhuận
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
28/3 nhuận
Kỷ Mùi
Kỷ niệm 141 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 90 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
29/3 nhuận
Canh Thân
21
1/4
Tân Dậu
Mùng 1
Ngày Chè thế giới
22
2/4
Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
3/4
Quý Hợi
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
4/4
Giáp Tý
25
5/4
Ất Sửu
26
6/4
Bính Dần
27
7/4
Đinh Mão
28
8/4
Mậu Thìn
29
9/4
Kỷ Tỵ
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
10/4
Canh Ngọ
31
11/4
Tân Mùi
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 6-5-2031 (dương lịch) tức 15-3-2031 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 6-5-2031 (dương lịch) tức 15-3-2031 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 15 tháng 3 năm Tân Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Hỏa: Kỵ việc liên quan nhà cửa, lửa và động thổ. (2) Sao Quả Tú: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Thất (Thất Hỏa Trư) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Thất (Thất Hỏa Trư).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Trư, khẩu quyết gắn với Cảnh Thuần.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ công danh sự nghiệp, xây dựng, buôn bán, kinh doanh đều thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cưới hỏi, khai trương, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu; phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ; hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Mãn - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước.
- Không nên làm: cầu y, nhậm chức, kiện tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 15 tháng 3 năm Tân Hợi là ngày Tiểu Cát thuộc nhóm Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).

Xem chi tiết
Tên ngày: Tiểu Cát - Cát (May mắn nhỏ, quý nhân).
Thông tin: hành Mộc, tượng Lục Hợp, số hợp 1, 5, 7, cầu tài hướng Tây Nam.
Diễn giải: Tiểu Cát là cái tốt nhẹ nhưng thật: có người giúp, việc bàn bạc dễ thông, chuyện đang vướng có lối mở. Đây là trạng thái hợp với giao dịch vừa phải và những việc cần sự mềm mại, hòa hợp.
Nên làm: giao dịch nhỏ, gặp quý nhân, thương lượng, kết nối, tìm hướng tháo gỡ.
Nên tránh: việc quá lớn nhưng chuẩn bị sơ sài, chủ quan vì thấy thuận lợi.
Khẩu quyết: Tiểu Cát tối Cát xương. Lộ thượng hảo thương lượng. Âm nhân lai tích hỷ. Thất vật tại Khôn phương. Hành nhân tức cánh chí. Văn quan thậm thị cường. Phàm sự giai hòa hợp. Bệnh giả khấu khung thương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp để tránh hỏa tai.
- Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái để tránh phải làm lại.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Bính Ngọ - tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thiên Hà Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục.
- Xung Tý, hại Sửu, phá Mão.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Đông để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 6-5-2031 (dương lịch) tức 15-3-2031 (âm lịch) được đánh giá là ngày hắc đạo (ngày xấu) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 6/5/2031 (dương lịch) tức 15/3/2031 (âm lịch)

Ngày 6 tháng 5 năm 2031 là vào thứ mấy?

Ngày 6 tháng 5 năm 2031 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 126 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2031.

Ngày 6 tháng 5 năm 2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6 tháng 5 năm 2031 (dương lịch) là ngày 15 tháng 3 nhuận năm 2031 (âm lịch). Đây là ngày Bính Ngọ tháng Nhâm Thìn năm Tân Hợi. Ngày 6 tháng 5 là ngày thứ 104 trong năm âm lịch 2031 và còn 281 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2032).

Ngày 6 tháng 5 năm 2031 dương lịch tức ngày 15 tháng 3 nhuận năm 2031 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 5 năm 2031 dương lịch tức ngày 15 tháng 3 nhuận năm 2031 âm lịch là ngày xấu (hắc đạo).

Ngày 15 tháng 3 nhuận năm 2031 âm lịch là ngày gì?

Ngày 15 tháng 3 nhuận năm 2031 âm lịch là Ngày Rằm. Ngày Rằm âm lịch, còn gọi là ngày Vọng, là ngày giữa tháng âm lịch, khi mặt trăng tròn và sáng nhất. Trong đời sống tín ngưỡng của người Việt, ngày Rằm thường gắn với việc thắp hương, cúng gia tiên, đi lễ chùa, làm việc thiện và cầu bình an..