Thứ sáu, ngày 6/5/2016 (DL) tức 30/3/2016 (AL)

Thứ sáu, ngày 6 tháng 5 năm 2016 dương lịch, tức ngày 30 tháng 3 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 6/5/2016 dương lịch tương ứng với ngày 30/3/2016 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Nguyệt Tận, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ; sao xấu cần lưu ý: Cô Thần. Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 5, 2016
6
Âm lịch
Tháng 3, 2016 (Bính Thân)
30
Ngày: Mậu Tý
Tháng: Nhâm Thìn
Tiết khí: Lập hạ
Xem lịch tháng 5 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
25/3
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Lao động
2
26/3
Giáp Thân
3
27/3
Ất Dậu
Ngày Tự do Báo chí thế giới
4
28/3
Bính Tuất
5
29/3
Đinh Hợi
6
30/3
Mậu Tý
7
1/4
Kỷ Sửu
Mùng 1
Kỷ niệm 62 năm Ngày Chiến thắng Điện Biên Phủ
8
2/4
Canh Dần
Ngày Chữ thập đỏ và Trăng lưỡi liềm đỏ Thế giới
9
3/4
Tân Mão
10
4/4
Nhâm Thìn
11
5/4
Quý Tỵ
12
6/4
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Điều dưỡng
13
7/4
Ất Mùi
14
8/4
Bính Thân
15
9/4
Đinh Dậu
Ngày Quốc tế Gia đình
Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
16
10/4
Mậu Tuất
17
11/4
Kỷ Hợi
Ngày Quốc tế chống kỳ thị, phân biệt đối xử với người đồng tính, song tính và chuyển giới
Ngày Viễn thông và Xã hội thông tin thế giới
18
12/4
Canh Tý
Ngày Quốc tế Bảo tàng
19
13/4
Tân Sửu
Kỷ niệm 126 năm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Kỷ niệm 75 năm Ngày thành lập Mặt trận Việt Minh
20
14/4
Nhâm Dần
21
15/4
Quý Mão
Ngày Rằm
Đại lễ Phật đản
22
16/4
Giáp Thìn
Ngày Quốc tế Đa dạng sinh học
23
17/4
Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Kết thúc Lỗ rò sản khoa
24
18/4
Bính Ngọ
25
19/4
Đinh Mùi
26
20/4
Mậu Thân
27
21/4
Kỷ Dậu
28
22/4
Canh Tuất
29
23/4
Tân Hợi
Ngày Quốc tế Lực lượng Gìn giữ Hòa bình Liên Hợp Quốc
30
24/4
Nhâm Tý
31
25/4
Quý Sửu
Ngày Thế giới không thuốc lá
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 6-5-2016 (dương lịch) tức 30-3-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 6-5-2016 (dương lịch) tức 30-3-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 30 tháng 3 năm Bính Thân phạm phải: Ngày Nguyệt Tận: ngày cuối tháng âm lịch, thường nên thận trọng khi khởi sự việc mới.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú.
- Sao xấu: Sao Cô Thần: Xấu với giá thú.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Dương, khẩu quyết gắn với Vương Bá.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ bất lợi xây dựng nhà cửa và hôn thú, riêng mai táng có thể dùng.
Nên làm: an táng, tế tự.
Kiêng cữ: cưới hỏi, khai trương, xây dựng nhà cửa.
Khẩu quyết: Quỷ tinh khởi tạo tốt phần âm; gia trạch hôn nhân lại bất khâm; mai táng phùng ngày có thể yên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột.
- Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 30 tháng 3 năm Bính Thân là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Tý - tức Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), ngày này nên thận trọng.
- Nạp âm: ngày Tích Lịch Hỏa.
- Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 6-5-2016 (dương lịch) tức 30-3-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 6/5/2016 (dương lịch) tức 30/3/2016 (âm lịch)

Ngày 6 tháng 5 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 6 tháng 5 năm 2016 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 127 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2016.

Ngày 6 tháng 5 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6 tháng 5 năm 2016 (dương lịch) là ngày 30 tháng 3 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tý tháng Nhâm Thìn năm Bính Thân. Ngày 6 tháng 5 là ngày thứ 89 trong năm âm lịch 2016 và còn 267 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 6 tháng 5 năm 2016 dương lịch tức ngày 30 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 5 năm 2016 dương lịch tức ngày 30 tháng 3 năm 2016 âm lịch là ngày bình thường.