Thứ bảy, ngày 6/4/2019 (DL) tức 2/3/2019 (AL)
Thứ bảy, ngày 6 tháng 4 năm 2019 dương lịch, tức ngày 2 tháng 3 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch là ngày tốt.
Ngày 6/4/2019 dương lịch tương ứng với ngày 2/3/2019 âm lịch, thuộc ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức, Nguyệt Đức. Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Chấp, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Chấp - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 6 tháng 4 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bìnhNgày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình (International Day of Sport for Development and Peace - IDSDP) được tổ chức vào ngày 6 tháng 4 hàng năm. Sự kiện toàn cầu này tôn vinh sức mạnh của thể thao trong việc thúc đẩy thay đổi xã hội, phát triển cộng đồng và xây dựng hòa bình. [Tìm hiểu thêm ...]
Xem ngày tốt xấu 6-4-2019 (dương lịch) tức 2-3-2019 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 2 tháng 3 năm Kỷ Hợi không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc. (2) Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc. - Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Liễu (Liễu Thổ Chương) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Liễu (Liễu Thổ Chương). Nhóm: Chu Tước - phương Nam. Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Chương, khẩu quyết gắn với Nhậm Quang. Tính chất: Xấu. Diễn giải: Chủ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn, nên tránh việc lớn. Nên làm: việc nhỏ, giữ ổn định. Kiêng cữ: xây dựng, cưới hỏi, khai trương. Khẩu quyết: Liễu tinh tạo tác chủ tai ương; điền tài hao tán, bệnh tai thường; hôn nhân khởi tạo đều bất lợi. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Chấp - Đây là ngày xấu. - Nên làm: tế tự, tu tạo, lập khế ước. - Không nên làm: dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, hỉ sự và việc trọng đại. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 2 tháng 3 năm Kỷ Hợi là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Xem chi tiếtTên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi). Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10. Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng. Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật. Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất. Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng. |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, tranh chấp. - Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc. |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00) |
| Giờ hắc đạo | Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Quý Dậu - tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật). - Nạp âm: ngày Kiếm Phong Kim. - Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Mộc nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục. - Xung Mão, hại Tuất, phá Tý. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Bạch Hổ Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì cũng thông đạt. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 6-4-2019 (dương lịch) tức 2-3-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 6/4/2019 (dương lịch) tức 2/3/2019 (âm lịch)
Ngày 6 tháng 4 năm 2019 là vào thứ mấy?
Ngày 6 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 96 trong năm và thuộc quý 2 của năm 2019.
Ngày 6 tháng 4 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 4 năm 2019 (dương lịch) là ngày 2 tháng 3 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Quý Dậu tháng Mậu Thìn năm Kỷ Hợi. Ngày 6 tháng 4 là ngày thứ 61 trong năm âm lịch 2019 và còn 294 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).
Ngày 6 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 2 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 6 tháng 4 năm 2019 dương lịch tức ngày 2 tháng 3 năm 2019 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).
Ngày 6 tháng 4 năm 2019 là ngày gì?
Ngày 6 tháng 4 năm 2019 là Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình. Ngày Quốc tế Thể thao vì Phát triển và Hòa bình (International Day of Sport for Development and Peace - IDSDP) được tổ chức vào ngày 6 tháng 4 hàng năm. Sự kiện toàn cầu này tôn vinh sức mạnh của thể thao trong việc thúc đẩy thay đổi xã hội, phát triển cộng đồng và xây dựng hòa bình..






