Thứ tư, ngày 6/3/2024 (DL) tức 26/1/2024 (AL)

Thứ tư, ngày 6 tháng 3 năm 2024 dương lịch, tức ngày 26 tháng 1 năm 2024 (Giáp Thìn) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 6/3/2024 dương lịch tương ứng với ngày 26/1/2024 âm lịch, thuộc ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức; sao xấu cần lưu ý: Thiên Cương, Tiểu Hao, Băng Tiêu Ngọa Hãm. Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bình, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bình - ngày trung bình. Những việc có thể ưu tiên gồm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: an táng, khai thị, nhậm chức.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2024
6
Âm lịch
Tháng 1, 2024 (Giáp Thìn)
26
Ngày: Kỷ Tỵ
Tháng: Bính Dần
Tiết khí: Kinh trập

Sự kiện lịch sử trong ngày 6 tháng 3 (dương lịch)

  • Việt Nam06/03/1946Kỷ niệm 78 năm Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp (Đã diễn ra 78 năm trước tính đến ngày 06/03/2024)
    Ngày 06/03/1946, Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký Hiệp định Sơ bộ với Chính phủ Pháp. Đây là bước đi ngoại giao quan trọng trong bối cảnh đất nước vừa giành độc lập, nhằm tranh thủ thời gian hòa hoãn, củng cố lực lượng và ứng phó với tình thế chính trị phức tạp.
‹Xem lịch tháng 3 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
21/1
Giáp Tý
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 118 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
22/1
Ất Sửu
3
23/1
Bính Dần
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 65 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
24/1
Đinh Mão
5
25/1
Mậu Thìn
6
26/1
Kỷ Tỵ
7
27/1
Canh Ngọ
8
28/1
Tân Mùi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
29/1
Nhâm Thân
10
1/2
Quý Dậu
Mùng 1
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
2/2
Giáp Tuất
12
3/2
Ất Hợi
13
4/2
Bính Tý
14
5/2
Đinh Sửu
Kỷ niệm 36 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
6/2
Mậu Dần
16
7/2
Kỷ Mão
17
8/2
Canh Thìn
18
9/2
Tân Tỵ
19
10/2
Nhâm Ngọ
20
11/2
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
12/2
Giáp Thân
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
13/2
Ất Dậu
Ngày Nước thế giới
23
14/2
Bính Tuất
Ngày Khí tượng thế giới
24
15/2
Đinh Hợi
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
25
16/2
Mậu Tý
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
17/2
Kỷ Sửu
Kỷ niệm 93 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
18/2
Canh Dần
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
19/2
Tân Mão
Kỷ niệm 89 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
20/2
Nhâm Thìn
30
21/2
Quý Tỵ
31
22/2
Giáp Ngọ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 6-3-2024 (dương lịch) tức 26-1-2024 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 6-3-2024 (dương lịch) tức 26-1-2024 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 26 tháng 1 năm Giáp Thìn không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: (1) Sao Thiên Cương: Xấu mọi việc. (2) Sao Tiểu Hao: Xấu với kinh doanh, xuất nhập tiền tài. (3) Sao Băng Tiêu Ngọa Hãm: Xấu mọi việc lớn, nhất là làm nhà.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn) là sao Tốt thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Chẩn (Chẩn Thủy Dẫn).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Dẫn, khẩu quyết gắn với Lưu Trực.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ thăng quan tiến chức, tăng tài lộc, kinh doanh phát tài, hôn thú và an táng đều tốt.
Nên làm: cầu tài, xuất hành, khai trương, hôn thú, an táng.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Chẩn tinh lâm thủy tạo long cung; đại đại vi quan thụ sắc phong; phú quý vinh hoa tăng phúc thọ.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bình - Đây là ngày trung bình.
- Nên làm: cầu tự, động thổ, tu tạo, chăn nuôi.
- Không nên làm: an táng, khai thị, nhậm chức.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 26 tháng 1 năm Giáp Thìn là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Kỷ: Bất phá khoán - không nên phá bỏ khế ước, giấy tờ.
- Tỵ: Bất viễn hành - không nên đi xa để tránh hao tài.
Giờ hoàng đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Ngũ hành
Ngày: Kỷ Tỵ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Lâm Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu thành Kim cục.
- Xung Hợi, hại Dần, phá Thân.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 6-3-2024 (dương lịch) tức 26-1-2024 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 6/3/2024 (dương lịch) tức 26/1/2024 (âm lịch)

Ngày 6 tháng 3 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 6 tháng 3 năm 2024 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 66 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2024.

Ngày 6 tháng 3 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6 tháng 3 năm 2024 (dương lịch) là ngày 26 tháng 1 năm 2024 (âm lịch). Đây là ngày Kỷ Tỵ tháng Bính Dần năm Giáp Thìn. Ngày 6 tháng 3 là ngày thứ 26 trong năm âm lịch 2024 và còn 329 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2025).

Ngày 6 tháng 3 năm 2024 dương lịch tức ngày 26 tháng 1 năm 2024 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 3 năm 2024 dương lịch tức ngày 26 tháng 1 năm 2024 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).

Ngày 6 tháng 3 năm 2024 là ngày gì?

Ngày 6 tháng 3 năm 2024 là Kỷ niệm 78 năm Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp. Ngày 06/03/1946, Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký Hiệp định Sơ bộ với Chính phủ Pháp. Đây là bước đi ngoại giao quan trọng trong bối cảnh đất nước vừa giành độc lập, nhằm tranh thủ thời gian hòa hoãn, củng cố lực lượng và ứng phó với tình thế chính trị phức tạp..