Thứ hai, ngày 6/3/2017 (DL) tức 9/2/2017 (AL)

Thứ hai, ngày 6 tháng 3 năm 2017 dương lịch, tức ngày 9 tháng 2 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 6/3/2017 dương lịch tương ứng với ngày 9/2/2017 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử. Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Trừ, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Trừ - ngày thứ cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 3, 2017
6
Âm lịch
Tháng 2, 2017 (Đinh Dậu)
9
Ngày: Nhâm Thìn
Tháng: Quý Mão
Tiết khí: Kinh trập

Sự kiện lịch sử trong ngày 6 tháng 3 (dương lịch)

  • Việt Nam06/03/1946Kỷ niệm 71 năm Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp (Đã diễn ra 71 năm trước tính đến ngày 06/03/2017)
    Ngày 06/03/1946, Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký Hiệp định Sơ bộ với Chính phủ Pháp. Đây là bước đi ngoại giao quan trọng trong bối cảnh đất nước vừa giành độc lập, nhằm tranh thủ thời gian hòa hoãn, củng cố lực lượng và ứng phó với tình thế chính trị phức tạp.
Xem lịch tháng 3 năm 2017
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
4/2
Đinh Hợi
Ngày Không phân biệt đối xử
Kỷ niệm 111 năm Ngày sinh của Đồng chí Phạm Văn Đồng
2
5/2
Mậu Tý
3
6/2
Kỷ Sửu
Ngày Sinh giới Hoang dã Thế giới
Kỷ niệm 58 năm Ngày truyền thống Bộ đội Biên phòng
4
7/2
Canh Dần
5
8/2
Tân Mão
6
9/2
Nhâm Thìn
7
10/2
Quý Tỵ
8
11/2
Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Phụ nữ
9
12/2
Ất Mùi
10
13/2
Bính Thân
Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán
11
14/2
Đinh Dậu
12
15/2
Mậu Tuất
Ngày Rằm
13
16/2
Kỷ Hợi
14
17/2
Canh Tý
Kỷ niệm 29 năm Ngày niệm sự kiện Gạc Ma
15
18/2
Tân Sửu
16
19/2
Nhâm Dần
17
20/2
Quý Mão
18
21/2
Giáp Thìn
19
22/2
Ất Tỵ
20
23/2
Bính Ngọ
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
21
24/2
Đinh Mùi
Ngày Hội chứng Down Thế giới
Ngày Quốc tế Nowruz
22
25/2
Mậu Thân
Ngày Nước thế giới
23
26/2
Kỷ Dậu
Ngày Khí tượng thế giới
24
27/2
Canh Tuất
Ngày Quốc tế về Quyền được biết sự thật liên quan đến vi phạm nhân quyền thô bạo và cho phẩm giá của nạn nhân
Ngày Thế giới phòng, chống lao
25
28/2
Tân Hợi
Ngày Công tác xã hội Việt Nam
Ngày Quốc tế Đoàn kết với Nhân viên bị giam giữ và Thành viên mất tích
26
29/2
Nhâm Tý
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
27
30/2
Quý Sửu
Ngày Sân khấu Thế giới
Ngày Thể thao Việt Nam
28
1/3
Giáp Dần
Mùng 1
Kỷ niệm 82 năm Ngày thành lập Lực Lượng Dân Quân Tự Vệ
29
2/3
Ất Mão
30
3/3
Bính Thìn
Tết Hàn Thực
31
4/3
Đinh Tỵ
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 6-3-2017 (dương lịch) tức 9-2-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 6-3-2017 (dương lịch) tức 9-2-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 9 tháng 2 năm Đinh Dậu phạm phải: Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Chưa có sao tốt nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
- Sao xấu: Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Tất (Tất Nguyệt Ô) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Tất (Tất Nguyệt Ô).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Nguyệt, biểu tượng Ô, khẩu quyết gắn với Trần Tuấn.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, hôn thú sinh đẻ thuận lợi.
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, xây dựng, chăn nuôi.
Kiêng cữ: tranh chấp.
Khẩu quyết: Tất tinh tạo tác chủ quang tiền; điền tàm đại lợi, thương khố mãn; bách ban lợi ý tự an nhiên.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Trừ - Đây là ngày thứ cát.
- Nên làm: động thổ, giao dịch, xuất hành, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh, bán hàng.
- Không nên làm: ký thỏa ước, kết hôn, đi xa, phó nhậm.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 9 tháng 2 năm Đinh Dậu là ngày Xích Khẩu thuộc nhóm Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).

Xem chi tiết
Tên ngày: Xích Khẩu - Hung (Khẩu thiệt, tranh cãi).
Thông tin: hành Kim, tượng Bạch Hổ, số hợp 4, 7, 10.
Diễn giải: Xích Khẩu là trạng thái của miệng tiếng, thị phi và bất hòa. Ngày này nên cẩn trọng lời nói, tránh tranh cãi, hạn chế các việc cần thương lượng hoặc thống nhất ý kiến trong tâm thế căng thẳng.
Nên làm: giữ im lặng, rà soát lời nói, xử lý việc cần tỉnh táo và kỷ luật.
Nên tránh: đàm phán căng thẳng, kiện tụng, tranh luận hơn thua, ký kết khi chưa thống nhất.
Khẩu quyết: Xích Khẩu chủ khẩu thiệt. Quan phi thiết nghi phòng. Thất vật tốc tốc thảo. Hành nhân hữu kinh hoảng. Lục súc đa tác quái. Bệnh giả xuất Tây phương. Cánh tu phòng trớ khốc. Giới khủng nhiễm ôn hoàng.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Thìn: Bất khốc khấp - không nên khóc lóc để tránh tang sự.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Thìn - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Trường Lưu Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân thành Thủy cục.
- Xung Tuất, hại Mão, phá Sửu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Đạo - ngày xuất hành xấu: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, dễ thua thiệt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Chính Bắc gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 6-3-2017 (dương lịch) tức 9-2-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 6/3/2017 (dương lịch) tức 9/2/2017 (âm lịch)

Ngày 6 tháng 3 năm 2017 là vào thứ mấy?

Ngày 6 tháng 3 năm 2017 (dương lịch) là Thứ hai. Đây là ngày thứ 65 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2017.

Ngày 6 tháng 3 năm 2017 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6 tháng 3 năm 2017 (dương lịch) là ngày 9 tháng 2 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Thìn tháng Quý Mão năm Đinh Dậu. Ngày 6 tháng 3 là ngày thứ 38 trong năm âm lịch 2017 và còn 347 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 6 tháng 3 năm 2017 dương lịch tức ngày 9 tháng 2 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 3 năm 2017 dương lịch tức ngày 9 tháng 2 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 6 tháng 3 năm 2017 là ngày gì?

Ngày 6 tháng 3 năm 2017 là Kỷ niệm 71 năm Hiệp định Sơ bộ Việt - Pháp. Ngày 06/03/1946, Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ký Hiệp định Sơ bộ với Chính phủ Pháp. Đây là bước đi ngoại giao quan trọng trong bối cảnh đất nước vừa giành độc lập, nhằm tranh thủ thời gian hòa hoãn, củng cố lực lượng và ứng phó với tình thế chính trị phức tạp..