Thứ ba, ngày 6/2/2024 (DL) tức 27/12/2023 (AL)

Thứ ba, ngày 6 tháng 2 năm 2024 dương lịch, tức ngày 27 tháng 12 năm 2023 (Quý Mão) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 6/2/2024 dương lịch tương ứng với ngày 27/12/2023 âm lịch, thuộc ngày Canh Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Tam Nương, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Nguyệt Đức. Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 2, 2024
6
Âm lịch
Tháng 12, 2023 (Quý Mão)
27
Ngày: Canh Tý
Tháng: Ất Sửu
Tiết khí: Lập xuân

Ngày lễ trong ngày 6 tháng 2 (dương lịch)

  • Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
    Ngày Quốc tế về Không Khoan dung đối với Cắt bỏ/Gây tổn thương Bộ phận Sinh dục Nữ (International Day of Zero Tolerance for Female Genital Mutilation) diễn ra vào ngày 6 tháng 2 hàng năm. Đây là chiến dịch toàn cầu do Liên Hợp Quốc phát động nhằm mục tiêu xóa bỏ hoàn toàn hủ tục này vào năm 2030. [Tìm hiểu thêm ...]
‹Xem lịch tháng 2 năm 2024›
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
22/12
Ất Mùi
2
23/12
Bính Thân
Tết Ông Công Ông Táo
3
24/12
Đinh Dậu
Kỷ niệm 94 năm Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
4
25/12
Mậu Tuất
Ngày Thế giới phòng, chống ung thư
5
26/12
Kỷ Hợi
6
27/12
Canh Tý
Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ
7
28/12
Tân Sửu
8
29/12
Nhâm Dần
9
30/12
Quý Mão
Giao thừa Tết Nguyên Đán
10
1/1
Giáp Thìn
Mùng 1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
11
2/1
Ất Tỵ
Mùng 2 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế Phụ nữ và Trẻ em gái trong Khoa học
12
3/1
Bính Ngọ
Mùng 3 Tết Nguyên Đán
Ngày Quốc tế chống sử dụng Binh sĩ Trẻ em
13
4/1
Đinh Mùi
Ngày Phát thanh Thế giới
Ngày Quốc tế Bao cao su
14
5/1
Mậu Thân
Ngày Valentine
15
6/1
Kỷ Dậu
16
7/1
Canh Tuất
17
8/1
Tân Hợi
18
9/1
Nhâm Tý
19
10/1
Quý Sửu
20
11/1
Giáp Dần
Ngày Công lý xã hội thế giới
21
12/1
Ất Mão
Ngày Quốc tế Tiếng mẹ đẻ
22
13/1
Bính Thìn
23
14/1
Đinh Tỵ
24
15/1
Mậu Ngọ
Ngày Rằm
Tết Nguyên Tiêu
25
16/1
Kỷ Mùi
26
17/1
Canh Thân
27
18/1
Tân Dậu
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
28
19/1
Nhâm Tuất
29
20/1
Quý Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 6-2-2024 (dương lịch) tức 27-12-2023 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 6-2-2024 (dương lịch) tức 27-12-2023 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 27 tháng 12 năm Quý Mão phạm phải: Ngày Tam Nương: ngày xấu, thường kiêng tiến hành việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Dực (Dực Hỏa Xà) là sao Xấu thuộc nhóm Chu Tước trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Dực (Dực Hỏa Xà).
Nhóm: Chu Tước - phương Nam.
Thông tin: hành/tinh Hỏa, biểu tượng Xà, khẩu quyết gắn với Bi Đồng.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ dễ gặp ôn hoàng, bất lợi giá thú, mai táng, mở cửa, phóng thủy.
Nên làm: việc nhỏ, giữ gìn.
Kiêng cữ: cưới hỏi, xây dựng, an táng.
Khẩu quyết: Dực tinh bất lợi giá cao đường; tam niên nhị tái kiến ôn hoàng; mai táng phùng ngày tử tôn bất định.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 27 tháng 12 năm Quý Mão là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Canh: Bất kinh lạc - không nên quay tơ, dệt vải.
- Tý: Bất vấn bốc - không nên gieo quẻ, hỏi việc bói toán.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Canh Tý - tức Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày cát (bảo nhật).
- Nạp âm: ngày Bích Thượng Thổ.
- Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thủy nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thân và Thìn thành Thủy cục.
- Xung Ngọ, hại Mùi, phá Dậu.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Bạch Hổ Kiếp - ngày xuất hành tốt: xuất hành cầu tài được như ý, đi hướng Nam và Bắc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 6-2-2024 (dương lịch) tức 27-12-2023 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 6/2/2024 (dương lịch) tức 27/12/2023 (âm lịch)

Ngày 6 tháng 2 năm 2024 là vào thứ mấy?

Ngày 6 tháng 2 năm 2024 (dương lịch) là Thứ ba. Đây là ngày thứ 37 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2024.

Ngày 6 tháng 2 năm 2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6 tháng 2 năm 2024 (dương lịch) là ngày 27 tháng 12 năm 2023 (âm lịch). Đây là ngày Canh Tý tháng Ất Sửu năm Quý Mão. Ngày 6 tháng 2 là ngày thứ 381 trong năm âm lịch 2023 và còn 4 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2024).

Ngày 6 tháng 2 năm 2024 dương lịch tức ngày 27 tháng 12 năm 2023 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 2 năm 2024 dương lịch tức ngày 27 tháng 12 năm 2023 âm lịch là ngày bình thường.

Ngày 6 tháng 2 năm 2024 là ngày gì?

Ngày 6 tháng 2 năm 2024 là Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ. Ngày Quốc tế về Không Khoan dung đối với Cắt bỏ/Gây tổn thương Bộ phận Sinh dục Nữ (International Day of Zero Tolerance for Female Genital Mutilation) diễn ra vào ngày 6 tháng 2 hàng năm. Đây là chiến dịch toàn cầu do Liên Hợp Quốc phát động nhằm mục tiêu xóa bỏ hoàn toàn hủ tục này vào năm 2030..