Thứ tư, ngày 6/2/2019 (DL) tức 2/1/2019 (AL)
Thứ tư, ngày 6 tháng 2 năm 2019 dương lịch, tức ngày 2 tháng 1 năm 2019 (Kỷ Hợi) âm lịch.
Ngày 6/2/2019 dương lịch tương ứng với ngày 2/1/2019 âm lịch, thuộc ngày Giáp Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.
Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Thụ Tử, Ngày Trùng Tang, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Ân; sao xấu cần lưu ý: Thụ Tử, Địa Hỏa, Cô Thần. Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Thành, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.
Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Thành - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: kiện tụng, tranh chấp.
Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần.
Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.
Ngày lễ trong ngày 6 tháng 2 (dương lịch)
- Quốc tếDương lịchNgày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữNgày Quốc tế về Không Khoan dung đối với Cắt bỏ/Gây tổn thương Bộ phận Sinh dục Nữ (International Day of Zero Tolerance for Female Genital Mutilation) diễn ra vào ngày 6 tháng 2 hàng năm. Đây là chiến dịch toàn cầu do Liên Hợp Quốc phát động nhằm mục tiêu xóa bỏ hoàn toàn hủ tục này vào năm 2030. [Tìm hiểu thêm ...]
Ngày lễ trong ngày 2 tháng 1 (âm lịch)
- Việt NamÂm lịchMùng 2 Tết Nguyên ĐánMùng 2 Tết Nguyên Đán là ngày tiếp nối không khí đón năm mới âm lịch, thường gắn với phong tục thăm hỏi họ hàng, chúc Tết, sum họp gia đình và cầu chúc những điều tốt đẹp trong năm mới.
Xem ngày tốt xấu 6-2-2019 (dương lịch) tức 2-1-2019 (âm lịch)
| Các ngày kỵ | Ngày 2 tháng 1 năm Kỷ Hợi phạm phải: (1) Ngày Thụ Tử: ngày này trăm sự đều kỵ, không nên tiến hành bất cứ việc gì. (2) Ngày Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. |
|---|---|
| Ngọc Hạp Thông Thư | - Sao tốt: (1) Sao Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là giá thú. (2) Sao Thiên Quan: Tốt cho mọi việc. (3) Sao Thiên Ân: Tốt, được hưởng phúc ân, hợp việc làm nhà, khai trương. - Sao xấu: (1) Sao Thụ Tử: Xấu với mọi việc, trừ săn bắn. (2) Sao Địa Hỏa: Kỵ việc liên quan đất đai, nhà cửa, động thổ. (3) Sao Cô Thần: Xấu với giá thú. (4) Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công làm nhà. |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Sâm (Sâm Thủy Viên) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Xem chi tiếtTên sao: Sao Sâm (Sâm Thủy Viên). Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây. Thông tin: hành/tinh Thủy, biểu tượng Viên, khẩu quyết gắn với Đỗ Mậu. Tính chất: Tốt. Diễn giải: Chủ vinh hoa phú quý, an táng cát lợi, kinh doanh phát tài, hôn thú cát lợi. Nên làm: xuất hành, cầu tài, xây sửa vừa phải, an táng. Kiêng cữ: việc quá mạo hiểm. Khẩu quyết: Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia; phú quý vinh hoa, tài lộc phát; an táng hôn nhân đều cát lợi. |
| Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực | Trực: Thành - Đây là ngày thượng cát. - Nên làm: lễ động thổ, khai trương, thành hôn, dời nhà, xuất hành, chăn nuôi, trồng trọt, an sàng, an táng, giao dịch, cầu tài, phá thổ, lập ước, dựng cột. - Không nên làm: kiện tụng, tranh chấp. |
| Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu | Ngày 2 tháng 1 năm Kỷ Hợi là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Xem chi tiếtTên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa). Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam. Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt. Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến. Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh. Khẩu quyết: Đang cập nhật... |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | - Giáp: Bất khai thương - không nên mở kho để tránh hao tán tài vật. - Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó. |
| Giờ hoàng đạo | Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00) |
| Ngũ hành | Ngày: Giáp Tuất - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này nên thận trọng. - Nạp âm: ngày Sơn Đầu Hỏa. - Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim. - Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Kim nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày. - Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục. - Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi. |
| Ngày xuất hành theo Khổng Minh | Ngày Kim Thổ - ngày xuất hành xấu: ra đi dễ nhỡ tàu xe, cầu tài không được, trên đường bất lợi. |
| Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong | - Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. - Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng. - Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp. - Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ. - Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên. - Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn. |
| Hướng xuất hành | - Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần, hướng Đông Nam để đón Tài Thần. - Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu). |
| Đánh giá ngày | Ngày 6-2-2019 (dương lịch) tức 2-1-2019 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày. |
Một số câu hỏi về ngày 6/2/2019 (dương lịch) tức 2/1/2019 (âm lịch)
Ngày 6 tháng 2 năm 2019 là vào thứ mấy?
Ngày 6 tháng 2 năm 2019 (dương lịch) là Thứ tư. Đây là ngày thứ 37 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2019.
Ngày 6 tháng 2 năm 2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 2 năm 2019 (dương lịch) là ngày 2 tháng 1 năm 2019 (âm lịch). Đây là ngày Giáp Tuất tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi. Ngày 6 tháng 2 là ngày thứ 2 trong năm âm lịch 2019 và còn 353 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2020).
Ngày 6 tháng 2 năm 2019 dương lịch tức ngày 2 tháng 1 năm 2019 âm lịch là ngày tốt hay xấu?
Ngày 6 tháng 2 năm 2019 dương lịch tức ngày 2 tháng 1 năm 2019 âm lịch là ngày bình thường.
Ngày 6 tháng 2 năm 2019 là ngày gì?
Ngày 6 tháng 2 năm 2019 là Ngày Quốc tế về Không Khoan dung về Gây tổn thương Sinh dục nữ. Ngày Quốc tế về Không Khoan dung đối với Cắt bỏ/Gây tổn thương Bộ phận Sinh dục Nữ (International Day of Zero Tolerance for Female Genital Mutilation) diễn ra vào ngày 6 tháng 2 hàng năm. Đây là chiến dịch toàn cầu do Liên Hợp Quốc phát động nhằm mục tiêu xóa bỏ hoàn toàn hủ tục này vào năm 2030..
Ngày 2 tháng 1 năm 2019 âm lịch là ngày gì?
Ngày 2 tháng 1 năm 2019 âm lịch là Mùng 2 Tết Nguyên Đán. Mùng 2 Tết Nguyên Đán là ngày tiếp nối không khí đón năm mới âm lịch, thường gắn với phong tục thăm hỏi họ hàng, chúc Tết, sum họp gia đình và cầu chúc những điều tốt đẹp trong năm mới..






