Thứ năm, ngày 6/10/2016 (DL) tức 6/9/2016 (AL)

Thứ năm, ngày 6 tháng 10 năm 2016 dương lịch, tức ngày 6 tháng 9 năm 2016 (Bính Thân) âm lịch là ngày tốt.

Tổng quan nhanh

Ngày 6/10/2016 dương lịch tương ứng với ngày 6/9/2016 âm lịch, thuộc ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Thân. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày tốt.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này không phạm các nhóm ngày kỵ phổ biến đang được hệ thống theo dõi. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Thiên Đức. Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Bế, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Bế - ngày xấu. Những việc có thể ưu tiên gồm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 10, 2016
6
Âm lịch
Tháng 9, 2016 (Bính Thân)
6
Ngày: Tân Dậu
Tháng: Mậu Tuất
Tiết khí: Thu phân
Xem lịch tháng 10 năm 2016
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
1/9
Bính Thìn
Mùng 1
Ngày Cà phê Quốc tế
2
2/9
Đinh Tỵ
Ngày Khuyến học Việt Nam
Ngày Quốc tế Bất bạo động
3
3/9
Mậu Ngọ
4
4/9
Kỷ Mùi
Ngày Động vật Thế giới
5
5/9
Canh Thân
Ngày Nhà giáo thế giới
6
6/9
Tân Dậu
7
7/9
Nhâm Tuất
8
8/9
Quý Hợi
9
9/9
Giáp Tý
Tết Trùng Cửu
Ngày Bưu chính Thế giới
10
10/9
Ất Sửu
Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới
Kỷ niệm 71 năm Ngày truyền thống Luật sư Việt Nam
11
11/9
Bính Dần
Ngày Quốc tế Trẻ em gái
12
12/9
Đinh Mão
13
13/9
Mậu Thìn
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Ngày Quốc tế Giảm nhẹ rủi ro thiên tai
14
14/9
Kỷ Tỵ
Ngày Tiêu chuẩn Thế giới
Kỷ niệm 86 năm Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
15
15/9
Canh Ngọ
Ngày Rằm
Ngày Quốc tế Phụ nữ nông thôn
16
16/9
Tân Mùi
Ngày Lương thực thế giới
17
17/9
Nhâm Thân
Ngày Quốc tế Xóa nghèo
18
18/9
Quý Dậu
19
19/9
Giáp Tuất
20
20/9
Ất Hợi
Kỷ niệm 86 năm Ngày Phụ nữ Việt Nam
21
21/9
Bính Tý
22
22/9
Đinh Sửu
23
23/9
Mậu Dần
24
24/9
Kỷ Mão
Ngày Liên Hợp Quốc
Ngày Thông tin về Phát triển thế giới
25
25/9
Canh Thìn
26
26/9
Tân Tỵ
27
27/9
Nhâm Ngọ
Ngày Thế giới về Di sản Nghe nhìn
28
28/9
Quý Mùi
29
29/9
Giáp Thân
30
30/9
Ất Dậu
31
1/10
Bính Tuất
Mùng 1
Halloween
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 6-10-2016 (dương lịch) tức 6-9-2016 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 6-10-2016 (dương lịch) tức 6-9-2016 (âm lịch)
Các ngày kỵ

Ngày 6 tháng 9 năm Bính Thân không phạm các ngày kiêng kỵ trong tháng như Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử, Sát Chủ, Vãng Vong, Cửu Không, Trùng Tang, Trùng Phục.

Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Sao xấu: Chưa có sao xấu nổi bật theo bộ dữ liệu hiện tại.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải) là sao Tốt thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Đẩu (Đẩu Mộc Giải).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Mộc, biểu tượng Giải, khẩu quyết gắn với Tống Hữu.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ hôn nhân, sinh nở, xây dựng, chăn nuôi và trồng trọt tốt đẹp.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, khai trương, chăn nuôi trồng trọt.
Kiêng cữ: việc quá gấp gáp.
Khẩu quyết: Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài; văn vũ quan viên vị đỉnh thai; điền trạch tiền tài thiên vạn tiến.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Bế - Đây là ngày xấu.
- Nên làm: lấp vá, đào ao, đào huyệt, tư tế.
- Không nên làm: cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, việc quan trọng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 6 tháng 9 năm Bính Thân là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Tân: Bất hợp tương - không nên trộn tương, ủ men.
- Dậu: Bất hội khách - không nên hội khách, yến tiệc.
Giờ hoàng đạo

Tý (23:00-01:00), Dần (03:00-05:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Dậu (17:00-19:00)

Giờ hắc đạo

Sửu (01:00-03:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Tuất (19:00-21:00), Hợi (21:00-23:00)

Ngũ hành
Ngày: Tân Dậu - tức Can Chi tương đồng (cùng Kim), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Thạch Lựu Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu thành Kim cục.
- Xung Mão, hại Tuất, phá Tý.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thanh Long Đầu - ngày xuất hành tốt: xuất hành nên đi sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc như ý.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần, hướng Tây Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 6-10-2016 (dương lịch) tức 6-9-2016 (âm lịch) được đánh giá là ngày hoàng đạo (ngày tốt) theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 6/10/2016 (dương lịch) tức 6/9/2016 (âm lịch)

Ngày 6 tháng 10 năm 2016 là vào thứ mấy?

Ngày 6 tháng 10 năm 2016 (dương lịch) là Thứ năm. Đây là ngày thứ 280 trong năm và thuộc quý 4 của năm 2016.

Ngày 6 tháng 10 năm 2016 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6 tháng 10 năm 2016 (dương lịch) là ngày 6 tháng 9 năm 2016 (âm lịch). Đây là ngày Tân Dậu tháng Mậu Tuất năm Bính Thân. Ngày 6 tháng 10 là ngày thứ 242 trong năm âm lịch 2016 và còn 114 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2017).

Ngày 6 tháng 10 năm 2016 dương lịch tức ngày 6 tháng 9 năm 2016 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 10 năm 2016 dương lịch tức ngày 6 tháng 9 năm 2016 âm lịch là ngày tốt (hoàng đạo).