Thứ sáu, ngày 6/1/2034 (DL) tức 16/11/2033 (AL)

Thứ sáu, ngày 6 tháng 1 năm 2034 dương lịch, tức ngày 16 tháng 11 nhuận năm 2033 (Quý Sửu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 6/1/2034 dương lịch tương ứng với ngày 16/11/2033 âm lịch, thuộc ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2034
6
Âm lịch
Tháng 11, 2033 (Quý Sửu) nhuận
16
Ngày: Nhâm Tuất
Tháng: Giáp Tý
Tiết khí: Tiểu hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2034
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
11/11 nhuận
Đinh Tỵ
Tết Dương lịch
2
12/11 nhuận
Mậu Ngọ
3
13/11 nhuận
Kỷ Mùi
4
14/11 nhuận
Canh Thân
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
15/11 nhuận
Tân Dậu
Ngày Rằm
6
16/11 nhuận
Nhâm Tuất
7
17/11 nhuận
Quý Hợi
8
18/11 nhuận
Giáp Tý
9
19/11 nhuận
Ất Sửu
Kỷ niệm 84 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
20/11 nhuận
Bính Dần
11
21/11 nhuận
Đinh Mão
12
22/11 nhuận
Mậu Thìn
13
23/11 nhuận
Kỷ Tỵ
14
24/11 nhuận
Canh Ngọ
15
25/11 nhuận
Tân Mùi
16
26/11 nhuận
Nhâm Thân
17
27/11 nhuận
Quý Dậu
18
28/11 nhuận
Giáp Tuất
19
29/11 nhuận
Ất Hợi
20
1/12
Bính Tý
Mùng 1
21
2/12
Đinh Sửu
22
3/12
Mậu Dần
23
4/12
Kỷ Mão
24
5/12
Canh Thìn
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
6/12
Tân Tỵ
26
7/12
Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
8/12
Quý Mùi
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
9/12
Giáp Thân
29
10/12
Ất Dậu
30
11/12
Bính Tuất
31
12/12
Đinh Hợi
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 6-1-2034 (dương lịch) tức 16-11-2033 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 6-1-2034 (dương lịch) tức 16-11-2033 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 16 tháng 11 năm Quý Sửu phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (2) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu) là sao Xấu thuộc nhóm Huyền Vũ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Ngưu (Ngưu Kim Ngưu).
Nhóm: Huyền Vũ - phương Bắc.
Thông tin: hành/tinh Kim, biểu tượng Ngưu, khẩu quyết gắn với Sái Tuân.
Tính chất: Xấu.
Diễn giải: Chủ cưới xin và kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực, tài sản.
Nên làm: đi thuyền, cắt may.
Kiêng cữ: xây cất, cưới hỏi, khai trương.
Khẩu quyết: Ngưu tinh tạo tác chủ tai nguy; gia trạch bất an, nhân khẩu thoái; giá thú hôn nhân giai tự tổn.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 16 tháng 11 năm Quý Sửu là ngày Lưu Niên thuộc nhóm Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).

Xem chi tiết
Tên ngày: Lưu Niên - Trung bình (Chậm trễ, dây dưa).
Thông tin: hành Thủy, tượng Huyền Vũ, số hợp 2, 8, 10, cầu tài hướng Nam.
Diễn giải: Lưu Niên hay Lưu Liên là trạng thái bị lưu giữ, kéo dài. Việc tốt cũng dễ chậm, việc nhỏ dễ thành phiền, nên kiên nhẫn, tránh nóng vội và đề phòng khẩu thiệt.
Nên làm: rà soát giấy tờ, chờ thời, xử lý việc tồn đọng, chuẩn bị kỹ trước khi tiến.
Nên tránh: kiện tụng gấp, ký kết nóng vội, tranh chấp, việc cần kết quả nhanh.
Khẩu quyết: Đang cập nhật...
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Nhâm: Bất ương thủy - không nên tháo nước để tránh khó phòng đê điều.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Nhâm Tuất - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (phạt nhật).
- Nạp âm: ngày Đại Hải Thủy.
- Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Hỏa nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Thương - ngày xuất hành tốt: xuất hành cát lợi, dễ gặp người nâng đỡ, có cơ hội tốt.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Nam để đón Tài Thần.
- Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).
Đánh giá ngày

Ngày 6-1-2034 (dương lịch) tức 16-11-2033 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 6/1/2034 (dương lịch) tức 16/11/2033 (âm lịch)

Ngày 6 tháng 1 năm 2034 là vào thứ mấy?

Ngày 6 tháng 1 năm 2034 (dương lịch) là Thứ sáu. Đây là ngày thứ 6 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2034.

Ngày 6 tháng 1 năm 2034 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6 tháng 1 năm 2034 (dương lịch) là ngày 16 tháng 11 nhuận năm 2033 (âm lịch). Đây là ngày Nhâm Tuất tháng Giáp Tý năm Quý Sửu. Ngày 6 tháng 1 là ngày thứ 341 trong năm âm lịch 2033 và còn 44 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2034).

Ngày 6 tháng 1 năm 2034 dương lịch tức ngày 16 tháng 11 nhuận năm 2033 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 1 năm 2034 dương lịch tức ngày 16 tháng 11 nhuận năm 2033 âm lịch là ngày bình thường.