Thứ bảy, ngày 6/1/2018 (DL) tức 20/11/2017 (AL)

Thứ bảy, ngày 6 tháng 1 năm 2018 dương lịch, tức ngày 20 tháng 11 năm 2017 (Đinh Dậu) âm lịch.

Tổng quan nhanh

Ngày 6/1/2018 dương lịch tương ứng với ngày 20/11/2017 âm lịch, thuộc ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu. Theo hệ Hoàng đạo/Hắc đạo, ngày này được xếp là ngày bình thường.

Trọng tâm khi luận ngày: Ngày này phạm Ngày Vãng Vong, Ngày Thổ Kỵ, nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc lớn. Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày này có sao tốt nổi bật: Sinh Khí; sao xấu cần lưu ý: Thổ Kỵ, Vãng Vong. Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú. Ngày thuộc Trực Khai, cần đối chiếu trực này với loại việc dự định làm.

Theo Thập Nhị Trực, ngày thuộc Trực Khai - ngày thượng cát. Những việc có thể ưu tiên gồm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành. Các việc không nên làm hoặc cần cân nhắc kỹ gồm: cho vay, tố tụng.

Giờ hoàng đạo đáng chú ý trong ngày gồm: Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.

Các thông tin trên mang tính tra cứu lịch vạn niên và nên được dùng như dữ liệu tham khảo, không thay thế cho việc xem xét bối cảnh thực tế của từng công việc.

Dương lịch
Tháng 1, 2018
6
Âm lịch
Tháng 11, 2017 (Đinh Dậu)
20
Ngày: Mậu Tuất
Tháng: Nhâm Tý
Tiết khí: Tiểu hàn
Xem lịch tháng 1 năm 2018
THỨ HAIHAITHỨ BABATHỨ TƯTHỨ NĂMNĂMTHỨ SÁUSÁUTHỨ BẢYBẢYCHỦ NHẬTCN
1
15/11
Quý Tỵ
Ngày Rằm
Tết Dương lịch
2
16/11
Giáp Ngọ
3
17/11
Ất Mùi
4
18/11
Bính Thân
Ngày Chữ nổi Thế giới
5
19/11
Đinh Dậu
6
20/11
Mậu Tuất
7
21/11
Kỷ Hợi
8
22/11
Canh Tý
9
23/11
Tân Sửu
Kỷ niệm 68 năm Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam
10
24/11
Nhâm Dần
11
25/11
Quý Mão
12
26/11
Giáp Thìn
13
27/11
Ất Tỵ
14
28/11
Bính Ngọ
15
29/11
Đinh Mùi
16
30/11
Mậu Thân
17
1/12
Kỷ Dậu
Mùng 1
18
2/12
Canh Tuất
19
3/12
Tân Hợi
20
4/12
Nhâm Tý
21
5/12
Quý Sửu
22
6/12
Giáp Dần
23
7/12
Ất Mão
24
8/12
Bính Thìn
Ngày Quốc tế Giáo dục
25
9/12
Đinh Tỵ
26
10/12
Mậu Ngọ
Ngày Quốc tế Năng lượng sạch
27
11/12
Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Tưởng niệm Nạn nhân Holocaust
28
12/12
Canh Thân
29
13/12
Tân Dậu
30
14/12
Nhâm Tuất
31
15/12
Quý Hợi
Ngày Rằm
Ngày tốt Ngày xấu

Xem ngày tốt xấu 6-1-2018 (dương lịch) tức 20-11-2017 (âm lịch)

Xem ngày tốt xấu 6-1-2018 (dương lịch) tức 20-11-2017 (âm lịch)
Các ngày kỵ
Ngày 20 tháng 11 năm Đinh Dậu phạm phải: (1) Ngày Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ. (2) Ngày Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng.
Ngọc Hạp Thông Thư
- Sao tốt: Sao Sinh Khí: Tốt cho làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
- Sao xấu: (1) Sao Thổ Kỵ: Kỵ động thổ, xây dựng. (2) Sao Vãng Vong: Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ.
Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị (Vị Thổ Trĩ) là sao Tốt thuộc nhóm Bạch Hổ trong Nhị Thập Bát Tú.

Xem chi tiết
Tên sao: Sao Vị (Vị Thổ Trĩ).
Nhóm: Bạch Hổ - phương Tây.
Thông tin: hành/tinh Thổ, biểu tượng Trĩ, khẩu quyết gắn với Ô Thành.
Tính chất: Tốt.
Diễn giải: Chủ xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, kinh doanh thuận lợi.
Nên làm: xây dựng, cầu tài, cưới hỏi, kinh doanh.
Kiêng cữ: kiện tụng.
Khẩu quyết: Vị tinh tạo tác chủ vinh xương; điền trạch tài lộc tự tăng cường; hôn nhân xây dựng đều nên việc.
Ngày cát - hung, tốt - xấu dựa theo Thập Nhị Kiến Trừ / Thập Nhị Trực
Trực: Khai - Đây là ngày thượng cát.
- Nên làm: dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, động thổ, xuất hành.
- Không nên làm: cho vay, tố tụng.
Ngày cát hung theo Khổng Minh Lục Diệu

Ngày 20 tháng 11 năm Đinh Dậu là ngày Không Vong thuộc nhóm Hung (Hư hao, trống rỗng).

Xem chi tiết
Tên ngày: Không Vong - Hung (Hư hao, trống rỗng).
Thông tin: hành Thổ, tượng Câu Trần, số hợp 5, 8, 10.
Diễn giải: Không Vong là trạng thái rỗng hao và thất lợi. Việc làm dễ khó có kết quả, cầu tài không sáng, vật mất khó tìm, nên giữ hơn cầu và tránh mở việc lớn.
Nên làm: dừng lại, giữ tiền của, kiểm tra rủi ro, tránh đặt cược vào điều chưa chắc.
Nên tránh: khởi sự lớn, cầu tài, kiện tụng, đầu tư mạo hiểm, đi xa khi chưa rõ đường hướng.
Khẩu quyết: Không Vong sự bất tường. Âm nhân tiểu thừa trướng. Cầu tài vô lợi ích. Hành nhân hữu tai ương. Thất vật tầm bất kiến. Quan sự hữu hình thương. Bệnh nhân phùng Âm quỷ. Giải nhương bảo an khương.
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật
- Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận đất để tránh điều không lành.
- Tuất: Bất cật khuyển - không nên ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo

Dần (03:00-05:00), Thìn (07:00-09:00), Tỵ (09:00-11:00), Thân (15:00-17:00), Dậu (17:00-19:00), Hợi (21:00-23:00)

Giờ hắc đạo

Tý (23:00-01:00), Sửu (01:00-03:00), Mão (05:00-07:00), Ngọ (11:00-13:00), Mùi (13:00-15:00), Tuất (19:00-21:00)

Ngũ hành
Ngày: Mậu Tuất - tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này có tính ổn định.
- Nạp âm: ngày Bình Địa Mộc.
- Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ.
- Người có năm sinh nạp âm thuộc hành Thổ nên cân nhắc kỹ và đối chiếu thêm chi xung, hại, phá của ngày.
- Ngày Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ thành Hỏa cục.
- Xung Thìn, hại Dậu, phá Mùi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày Thiên Tài - ngày xuất hành tốt: xuất hành tốt, cầu tài thắng lợi, mọi việc thuận lợi.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
- Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) - Đại An (Cát): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
- Từ 01h-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) - Lưu Niên (Hung): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại, việc làm chậm nên cần chắc chắn.
- Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) - Tốc Hỷ (Cát): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn.
- Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) - Xích Khẩu (Hung): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện thị phi. Nên hoãn việc quan trọng hoặc giữ lời nói thận trọng.
- Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) - Tiểu Cát (Cát): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, việc trong nhà hòa hợp.
- Từ 09h-11h (Tỵ) và từ 21h-23h (Hợi) - Không Vong (Hung): Cầu tài không có lợi, dễ trái ý. Đi xa nên thận trọng, việc quan trọng nên cân nhắc kỹ.
Hướng xuất hành
- Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần, hướng Chính Bắc để đón Tài Thần.
- Hạc Thần không quản việc dưới trần trong ngày này.
Đánh giá ngày

Ngày 6-1-2018 (dương lịch) tức 20-11-2017 (âm lịch) được đánh giá là ngày bình thường theo bảng Hoàng đạo/Hắc đạo dựa trên tháng âm lịch và địa chi của ngày.

Một số câu hỏi về ngày 6/1/2018 (dương lịch) tức 20/11/2017 (âm lịch)

Ngày 6 tháng 1 năm 2018 là vào thứ mấy?

Ngày 6 tháng 1 năm 2018 (dương lịch) là Thứ bảy. Đây là ngày thứ 6 trong năm và thuộc quý 1 của năm 2018.

Ngày 6 tháng 1 năm 2018 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6 tháng 1 năm 2018 (dương lịch) là ngày 20 tháng 11 năm 2017 (âm lịch). Đây là ngày Mậu Tuất tháng Nhâm Tý năm Đinh Dậu. Ngày 6 tháng 1 là ngày thứ 344 trong năm âm lịch 2017 và còn 41 ngày nữa là đến Tết Nguyên Đán (2018).

Ngày 6 tháng 1 năm 2018 dương lịch tức ngày 20 tháng 11 năm 2017 âm lịch là ngày tốt hay xấu?

Ngày 6 tháng 1 năm 2018 dương lịch tức ngày 20 tháng 11 năm 2017 âm lịch là ngày bình thường.